Từ: 呼吸 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 呼吸:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

hô hấp
Thở ra và hít vào.Khoảnh khắc.
◇Tấn Thư 書:
Quyết thắng phụ ư nhất triêu, định thành bại ư hô hấp
朝, 吸 (Si Giám truyện 傳) Quyết hơn thua trong một buổi sáng, định thành bại trong khoảnh khắc. ☆Tương tự:
thuấn tức
息.

Nghĩa của 呼吸 trong tiếng Trung hiện đại:

[hūxī] 1. thở; hô hấp; hít thở。生物体与外界进行气体交换。人和高等动物用肺呼吸,低等动物靠皮肤呼吸,植物通过表面的组织进行气体交换。
呼吸系统疾病。
bệnh đường hô hấp.
2. thở ra hít vào; cực ngắn; nháy mắt; chốc lát (chỉ thời gian)。一呼一吸。比喻极短的时间。
成败在呼吸之间。
thành bại chỉ trong chốc lát.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 呼

ho:ho he
:hát hò; hò hét, hò reo
:hô hấp; hô hào, hô hoán
:hú hí
hố:hô hố

Nghĩa chữ nôm của chữ: 吸

cạp:con bọ cạp; cây bọ cạp
cặp: 
cộp:dầy cộp; lộp cộp
gạp: 
húp:húp canh
hút:hút thuốc; hun hút; mất hút
hấp:hấp hối
hớp:cá hớp bọt, hớp một ngụm trà
呼吸 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 呼吸 Tìm thêm nội dung cho: 呼吸