Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 畚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畚, chiết tự chữ BỔN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畚:
畚
Pinyin: ben3, xu4;
Việt bính: bun2;
畚 bổn
Nghĩa Trung Việt của từ 畚
(Danh) Cái đồ để hốt đất.◎Như: bổn ki 畚箕 cái ki xúc đất.
(Động) Xúc, hốt.
◎Như: bổn thổ 畚土 xúc đất, bổn thảo 畚草 hốt cỏ.
bổn (gdhn)
Nghĩa của 畚 trong tiếng Trung hiện đại:
[běn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 10
Hán Việt: BẢN
名
1. mẹt sảy thóc; ki hốt rác。簸箕1.
方;动
2. hốt; xúc。 用簸箕撮。
畚土
xúc đất
Từ ghép:
畚斗 ; 畚箕
Số nét: 10
Hán Việt: BẢN
名
1. mẹt sảy thóc; ki hốt rác。簸箕1.
方;动
2. hốt; xúc。 用簸箕撮。
畚土
xúc đất
Từ ghép:
畚斗 ; 畚箕
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畚
| bổn | 畚: |

Tìm hình ảnh cho: 畚 Tìm thêm nội dung cho: 畚
