Chữ 畚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畚, chiết tự chữ BỔN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畚:

畚 bổn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 畚

Chiết tự chữ bổn bao gồm chữ 厶 大 田 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

畚 cấu thành từ 3 chữ: 厶, 大, 田
  • khư, mỗ
  • dãy, dảy, thái, đại
  • ruộng, điền
  • bổn [bổn]

    U+755A, tổng 10 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ben3, xu4;
    Việt bính: bun2;

    bổn

    Nghĩa Trung Việt của từ 畚

    (Danh) Cái đồ để hốt đất.
    ◎Như: bổn ki
    cái ki xúc đất.

    (Động)
    Xúc, hốt.
    ◎Như: bổn thổ xúc đất, bổn thảo hốt cỏ.
    bổn (gdhn)

    Nghĩa của 畚 trong tiếng Trung hiện đại:

    [běn]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 10
    Hán Việt: BẢN

    1. mẹt sảy thóc; ki hốt rác。簸箕1.
    方;动
    2. hốt; xúc。 用簸箕撮。
    畚土
    xúc đất
    Từ ghép:
    畚斗 ; 畚箕

    Chữ gần giống với 畚:

    , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 畚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畚 Tự hình chữ 畚 Tự hình chữ 畚 Tự hình chữ 畚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 畚

    bổn: 
    畚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畚 Tìm thêm nội dung cho: 畚