Cao su chống va đập cửa

Từ: 家鄉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 家鄉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

gia hương
Quê nhà, cố hương.
◇Hạ Tri Chương 章:
Li biệt gia hương tuế nguyệt đa, Cận lai nhân sự bán tiêu ma
多, 磨 (Hồi hương ngẫu thư 書) Xa cách quê nhà đã nhiều năm tháng, Gần đây những việc ở đời đã nửa phần tiêu tán.

Nghĩa của 家乡 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiāxiāng] quê nhà; quê hương。自己的家庭世代居住的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 家

gia:gia đình; gia dụng
nhà:nhà cửa
家鄉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 家鄉 Tìm thêm nội dung cho: 家鄉