Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 胭 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 胭, chiết tự chữ NHÂN, YÊN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 胭:
胭
Pinyin: yan1, kua3;
Việt bính: jin1;
胭 yên
Nghĩa Trung Việt của từ 胭
(Danh) Yên chi 胭脂 phấn, đàn bà xoa lên má, lên môi để trang sức.§ Nguyên viết là 燕支. Có khi viết là 燕脂 hay 臙脂. Tục gọi tắt là chi 脂.
◎Như: chi phấn 脂粉 phấn sáp.
§ Thông yết 咽.
nhân, như "nhân bánh" (vhn)
yên, như "yên chi (son bôi môi)" (gdhn)
Nghĩa của 胭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (臙)
[yān]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: YẾT
son (hoá trang)。一种红色的化妆品,涂在两颊或嘴唇上,也用做国画的颜料。
Từ ghép:
胭脂
[yān]
Bộ: 肉 (月) - Nhục
Số nét: 12
Hán Việt: YẾT
son (hoá trang)。一种红色的化妆品,涂在两颊或嘴唇上,也用做国画的颜料。
Từ ghép:
胭脂
Chữ gần giống với 胭:
䏦, 䏧, 䏨, 䏩, 䏪, 䏫, 䏬, 䏭, 䏮, 胭, 胮, 胯, 胰, 胱, 胳, 胴, 胵, 胶, 胷, 胸, 胹, 胺, 胼, 能, 脁, 脂, 脃, 脅, 脆, 脇, 脈, 脊, 脌, 脍, 脎, 脏, 脐, 脑, 脒, 脓, 𦚭, 𦛉, 𦛊, 𦛋, 𦛌, 𦛍, 𦛏,Dị thể chữ 胭
臙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 胭
| nhân | 胭: | nhân bánh |
| yên | 胭: | yên chi (son bôi môi) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 胭:

Tìm hình ảnh cho: 胭 Tìm thêm nội dung cho: 胭
