Từ: nghĩ bụng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghĩ bụng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: nghĩbụng

Nghĩa nghĩ bụng trong tiếng Việt:

["- Cg. Nghĩ thầm. Nghĩ trong óc nhưng không nói ra."]

Dịch nghĩ bụng sang tiếng Trung hiện đại:

心想; 暗想; 心里盘算 《私下考虑。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩ

nghĩ𠉝:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𪫢:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𱞦:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𢣂:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ𢪀:suy nghĩ
nghĩ:suy nghĩ, ngẫm nghĩ
nghĩ:suy nghĩ
nghĩ:suy nghĩ

Nghĩa chữ nôm của chữ: bụng

bụng:bụng dạ; tốt bụng; để bụng

Gới ý 15 câu đối có chữ nghĩ:

Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai

Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

Trinh tĩnh nghĩ ca hoàng phát tụng,Tiêu dao cánh khứ bạch vân thiên

Trinh tiết đắn đo mừng hoàng phát,Tiêu dao chung cục ngưỡng bạch vân

nghĩ bụng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: nghĩ bụng Tìm thêm nội dung cho: nghĩ bụng