Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: nghĩ bụng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ nghĩ bụng:
Nghĩa nghĩ bụng trong tiếng Việt:
["- Cg. Nghĩ thầm. Nghĩ trong óc nhưng không nói ra."]Dịch nghĩ bụng sang tiếng Trung hiện đại:
心想; 暗想; 心里盘算 《私下考虑。》Nghĩa chữ nôm của chữ: nghĩ
| nghĩ | 𠉝: | suy nghĩ, ngẫm nghĩ |
| nghĩ | 儗: | suy nghĩ, ngẫm nghĩ |
| nghĩ | 𪫢: | suy nghĩ, ngẫm nghĩ |
| nghĩ | 𱞦: | suy nghĩ, ngẫm nghĩ |
| nghĩ | 𢣂: | suy nghĩ, ngẫm nghĩ |
| nghĩ | 𢪀: | suy nghĩ |
| nghĩ | 拟: | suy nghĩ, ngẫm nghĩ |
| nghĩ | 擬: | suy nghĩ |
| nghĩ | 議: | suy nghĩ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: bụng
| bụng | 䏾: | bụng dạ; tốt bụng; để bụng |
Gới ý 15 câu đối có chữ nghĩ:
Mặc lãng nghĩ tòng đào lãng noãn,Bút hoa tảo hướng chúc hoa khai
Sóng mực chừng theo ấm sóng đào,Bút hoa sớm hướng vui hoa đuốc

Tìm hình ảnh cho: nghĩ bụng Tìm thêm nội dung cho: nghĩ bụng
