bình dân
Vốn nghĩa là người tốt lành. Sau phiếm chỉ mọi người bình thường.
◇Khang Hữu Vi 康有為:
Âu Châu trung thế hữu đại tăng, quý tộc, bình dân, nô lệ chi dị, áp chế kí thậm, cố dĩ Âu nhân chi tuệ, thiên niên hắc ám, bất năng tiến hóa
歐洲中世有大僧, 貴族, 平民, 奴隸之異, 壓制既甚, 故以歐人之慧, 千年黑暗, 不能進化 (Đại đồng thư 大衕書, Bính bộ 丙部).Yên trị trăm họ.
Nghĩa của 平民 trong tiếng Trung hiện đại:
Nghĩa chữ nôm của chữ: 平
| bình | 平: | bất bình; bình đẳng; hoà bình |
| bương | 平: | |
| bường | 平: | Âm khác của Bình (tiếng Huế) |
| bằng | 平: | bằng lòng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 民
| dân | 民: | người dân, nông dân, công dân; dân tộc |
| rân | 民: | dạ rân |

Tìm hình ảnh cho: 平民 Tìm thêm nội dung cho: 平民
