Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 蓼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蓼, chiết tự chữ LIỄU, LIỆU, LỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 蓼:
蓼 liệu, lục
Đây là các chữ cấu thành từ này: 蓼
蓼
Pinyin: liao3, lu4, lao3, liu3;
Việt bính: liu5 luk6;
蓼 liệu, lục
Nghĩa Trung Việt của từ 蓼
(Danh) Rau đắng, dùng để làm đồ gia vị.Một âm là lục.(Tính) Cao lớn, tốt um.
§ Thi Kinh 詩經 có bài Lục nga 蓼莪 cỏ nga cao lớn. Ông Vương Biều nhà Tấn đọc bài thơ ấy tới câu Ai ai phụ mẫu, sinh ngã cù lao 哀哀父母, 生我劬勞 liền chảy nước mắt, học trò thấy thế, bỏ thơ Lục nga không học nữa. Vì thế nên thường dùng thơ này để chỉ người có lòng hiếu nhớ đến cha mẹ.
liễu, như "liễu lam (cây chàm)" (gdhn)
Nghĩa của 蓼 trong tiếng Trung hiện đại:
[liǎo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 17
Hán Việt: LIỄU
cỏ liễu; cỏ lục; liễu thảo。一年生草本植物, 叶子披针形,花淡绿色或淡红色, 果实卵形,扁平。茎叶有辣味。全草入药。 也叫水蓼。
Từ ghép:
蓼蓝
[lù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: LỤC
cây cao to。形容植物高大。
Số nét: 17
Hán Việt: LIỄU
cỏ liễu; cỏ lục; liễu thảo。一年生草本植物, 叶子披针形,花淡绿色或淡红色, 果实卵形,扁平。茎叶有辣味。全草入药。 也叫水蓼。
Từ ghép:
蓼蓝
[lù]
Bộ: 艹(Thảo)
Hán Việt: LỤC
cây cao to。形容植物高大。
Chữ gần giống với 蓼:
蓯, 蓰, 蓴, 蓷, 蓸, 蓺, 蓻, 蓼, 蓿, 蔂, 蔆, 蔉, 蔊, 蔌, 蔑, 蔓, 蔔, 蔕, 蔗, 蔘, 蔚, 蔛, 蔞, 蔟, 蔠, 蔡, 蔣, 蔥, 蔦, 蔪, 蔫, 蔲, 蔴, 蔵, 蔷, 蔸, 蔹, 蔺, 蔻, 蔼,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 蓼
| liễu | 蓼: | liễu lam (cây chàm) |

Tìm hình ảnh cho: 蓼 Tìm thêm nội dung cho: 蓼
