Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 莪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 莪, chiết tự chữ NGA, NGÒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 莪:
莪
Pinyin: e2, mu4;
Việt bính: ngo4;
莪 nga
Nghĩa Trung Việt của từ 莪
(Danh) Cỏ nga, tức nga hao 莪蒿, lá hình kim, tháng năm tháng sáu nở hoa vàng lục nhạt, quả ở trong bao hạt, lá non ăn được (Curcuma zedoaria).ngò, như "rau ngò" (vhn)
nga, như "cỏ nga" (btcn)
Nghĩa của 莪 trong tiếng Trung hiện đại:
[é]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 13
Hán Việt: NGA
cây ngải。莪蒿。
Từ ghép:
莪蒿
Số nét: 13
Hán Việt: NGA
cây ngải。莪蒿。
Từ ghép:
莪蒿
Chữ gần giống với 莪:
茝, 茣, 荱, 荲, 荳, 荵, 荷, 荸, 荻, 荼, 荽, 莀, 莅, 莆, 莉, 莊, 莎, 莓, 莕, 莖, 莘, 莙, 莜, 莝, 莞, 莟, 莠, 莢, 莤, 莧, 莨, 莩, 莪, 莫, 莯, 莰, 莱, 莲, 莳, 莴, 莵, 莶, 获, 莸, 莹, 莺, 莼, 莽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 莪
| nga | 莪: | cỏ nga |
| ngò | 莪: | rau ngò |

Tìm hình ảnh cho: 莪 Tìm thêm nội dung cho: 莪
