Chữ 怙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 怙, chiết tự chữ HỖ, HỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 怙:

怙 hỗ

Đây là các chữ cấu thành từ này: 怙

怙

Chiết tự chữ 怙

Chiết tự chữ hỗ, hộ bao gồm chữ 心 古 hoặc 忄 古 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 怙 cấu thành từ 2 chữ: 心, 古
  • 心 tim, tâm, tấm
  • 古 cổ, cỗ, kẻ
  • 2. 怙 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 古
  • 忄 tâm
  • 古 cổ, cỗ, kẻ
  • hỗ [hỗ]

    U+6019, tổng 8 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu4;
    Việt bính: wu6
    1. [怙恃] hỗ thị;

    怙 hỗ

    Nghĩa Trung Việt của từ 怙

    (Động) Nhờ cậy, nương tựa.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Vô phụ hà hỗ, Vô mẫu hà thị 無父何怙, 無母何恃 (Tiểu nhã 小雅, Lục nga 蓼莪) Không cha cậy ai, Không mẹ nhờ ai.

    (Danh)
    Cha.
    ◎Như: thất hỗ 失怙 mất cha.
    § Ghi chú: Mất mẹ gọi là thất thị 失恃.
    hộ, như "thất hộ (mất nơi nương tựa)" (gdhn)

    Nghĩa của 怙 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hù]Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
    Số nét: 9
    Hán Việt: Hộ, HỖ
    dựa; dựa vào; nương tựa; nương cậy; nương nhờ。依靠。
    失怙(指死了父亲)。
    mất chỗ dựa (mất cha mất mẹ)
    Từ ghép:
    怙恶不悛 ; 怙恃

    Chữ gần giống với 怙:

    㤌, 㤏, 㤐, 㤑, 㤒, 㤓, 㤔, 㤕, 㤖, 㤘, 怊, 怌, 怍, 怏, 怐, 怑, 怓, 怔, 怕, 怖, 怗, 怙, 怚, 怛, 怜, 怞, 怡, 怦, 性, 怩, 怪, 怫, 怭, 怮, 怯, 怲, 怳, 怵, 怶, 怺, 怾, 怿, 怒, 怜, 𢘅, 𢘝, 𢘬, 𢘭, 𢘮,

    Chữ gần giống 怙

    愉, 慄, 慑, 慏, 慎, 慍, 慌, 固, 慊, 慉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 怙 Tự hình chữ 怙 Tự hình chữ 怙 Tự hình chữ 怙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 怙

    hộ怙:thất hộ (mất nơi nương tựa)
    怙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 怙 Tìm thêm nội dung cho: 怙