Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 懽 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 懽, chiết tự chữ HOAN, HOẠN, QUÁN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 懽:
懽 hoan, hoạn, quán
Đây là các chữ cấu thành từ này: 懽
懽
hoan, hoạn, quán [hoan, hoạn, quán]
U+61FD, tổng 20 nét, bộ Tâm 心 [忄]
tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán
Pinyin: huan1;
Việt bính: fun1;
懽 hoan, hoạn, quán
Nghĩa Trung Việt của từ 懽
(Tính) Vui, mừng.§ Cũng như chữ hoan 歡.Một âm là hoạn.
(Danh) Tai họa, vạ, nạn.
§ Xưa dùng như hoạn 患.Một âm là quán.
(Phó) Lo sợ mà không nói ra được.
hoan, như "hân hoan, hoan hỉ, truy hoan" (gdhn)
Chữ gần giống với 懽:
懽,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 懽
| hoan | 懽: | hân hoan, hoan hỉ, truy hoan |

Tìm hình ảnh cho: 懽 Tìm thêm nội dung cho: 懽
