Cao su chống va đập cửa

Từ: 愛河 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 愛河:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ái hà
Tỉ dụ ham muốn như sông nước, làm cho người ta chìm đắm trong đó. ◇Trương Quân Phòng 房:
Dục đắc khổ hải khuynh, đương sử ái hà kiệt
傾, 使竭 (Vân cấp thất thiêm 籤).Hình dung ái tình thâm hậu vĩnh cửu, như sông nước không bao giờ ngừng. ◎Như:
chúc nhĩ môn vĩnh dục ái hà
.Tên sông, ở thành phố
Cao Hùng
雄. Sau đổi tên là
Nhân Ái hà
.

Nghĩa của 爱河 trong tiếng Trung hiện đại:

[àihé] bể tình; bể tình ái; biển tình; bể ái。佛法说爱情如河流,人一沉溺即不能脱身,因以为喻。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 愛

ái:ngần ngại,ái ngại
áy:cỏ áy bóng tà (héo úa)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 河

:Hồng Hà (tên sông); Hà Nội (tên thủ đô Việt Nam); sơn hà
愛河 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 愛河 Tìm thêm nội dung cho: 愛河