Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 浴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浴, chiết tự chữ DỤC
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浴:
浴
Pinyin: yu4;
Việt bính: juk6
1. [補天浴日] bổ thiên dục nhật 2. [浴池] dục trì;
浴 dục
Nghĩa Trung Việt của từ 浴
(Động) Tắm.◎Như: mộc dục 沐浴 tắm gội.
◇Luận Ngữ 論語: Dục hồ Nghi, phong hồ Vũ Vu 浴乎沂, 風乎舞雩 Tắm ở sông Nghi, hứng mát ở nền Vũ Vu.
(Động) Tẩy rửa.
◎Như: dục Phật 浴佛 nghi thức dùng nước nóng hương thơm lau chùi tượng Phật.
(Động) Thấm đẫm, hụp lặn.
◎Như: dục huyết 浴血 đẫm máu, vĩnh dục ái hà 永浴愛河 mãi được hụp lặn trong sông tình ái (lời chúc tụng tình nhân yêu nhau mãi mãi).
(Tính) Dùng cho sự tắm rửa.
◎Như: dục thất 浴室 phòng tắm, dục cân 浴巾 khăn tắm.
(Danh) Họ Dục.
dục, như "dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen)" (gdhn)
Nghĩa của 浴 trong tiếng Trung hiện đại:
[yù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
Số nét: 11
Hán Việt: DỤC
tắm。洗澡。
沐浴
tắm gội
淋浴
tưới tắm
浴室
phòng tắm
海水浴
tắm biển
日光浴
tắm nắng
Từ ghép:
浴场 ; 浴池 ; 浴缸 ; 浴巾 ; 浴盆 ; 浴室 ; 浴血 ; 浴衣
Số nét: 11
Hán Việt: DỤC
tắm。洗澡。
沐浴
tắm gội
淋浴
tưới tắm
浴室
phòng tắm
海水浴
tắm biển
日光浴
tắm nắng
Từ ghép:
浴场 ; 浴池 ; 浴缸 ; 浴巾 ; 浴盆 ; 浴室 ; 浴血 ; 浴衣
Chữ gần giống với 浴:
㳤, 㳥, 㳦, 㳧, 㳨, 㳩, 㳪, 㳬, 㳭, 㳮, 㳯, 㳰, 浖, 浗, 浘, 浙, 浚, 浜, 浞, 浠, 浡, 浣, 浤, 浥, 浦, 浧, 浩, 浪, 浬, 浭, 浮, 浯, 浰, 浴, 海, 浸, 浹, 浺, 浼, 浽, 浿, 涂, 涅, 涇, 消, 涉, 涊, 涌, 涑, 涒, 涓, 涔, 涕, 涖, 涗, 涘, 涚, 涛, 涜, 涝, 涞, 涟, 涠, 涡, 涢, 涣, 涤, 润, 涧, 涨, 涩, 浪, 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 浴
| dục | 浴: | dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen) |

Tìm hình ảnh cho: 浴 Tìm thêm nội dung cho: 浴
