Chữ 浴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 浴, chiết tự chữ DỤC

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 浴:

浴 dục

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 浴

Chiết tự chữ dục bao gồm chữ 水 谷 hoặc 氵 谷 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 浴 cấu thành từ 2 chữ: 水, 谷
  • thuỷ, thủy
  • cốc, dục, góc, hốc, lộc
  • 2. 浴 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 谷
  • thuỷ, thủy
  • cốc, dục, góc, hốc, lộc
  • dục [dục]

    U+6D74, tổng 10 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: yu4;
    Việt bính: juk6
    1. [補天浴日] bổ thiên dục nhật 2. [浴池] dục trì;

    dục

    Nghĩa Trung Việt của từ 浴

    (Động) Tắm.
    ◎Như: mộc dục
    tắm gội.
    ◇Luận Ngữ : Dục hồ Nghi, phong hồ Vũ Vu , Tắm ở sông Nghi, hứng mát ở nền Vũ Vu.

    (Động)
    Tẩy rửa.
    ◎Như: dục Phật nghi thức dùng nước nóng hương thơm lau chùi tượng Phật.

    (Động)
    Thấm đẫm, hụp lặn.
    ◎Như: dục huyết đẫm máu, vĩnh dục ái hà mãi được hụp lặn trong sông tình ái (lời chúc tụng tình nhân yêu nhau mãi mãi).

    (Tính)
    Dùng cho sự tắm rửa.
    ◎Như: dục thất phòng tắm, dục cân khăn tắm.

    (Danh)
    Họ Dục.
    dục, như "dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen)" (gdhn)

    Nghĩa của 浴 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yù]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 11
    Hán Việt: DỤC
    tắm。洗澡。
    沐浴
    tắm gội
    淋浴
    tưới tắm
    浴室
    phòng tắm
    海水浴
    tắm biển
    日光浴
    tắm nắng
    Từ ghép:
    浴场 ; 浴池 ; 浴缸 ; 浴巾 ; 浴盆 ; 浴室 ; 浴血 ; 浴衣

    Chữ gần giống với 浴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 浿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣵮, 𣵯, 𣵰, 𣵲, 𣵴, 𣵵, 𣵶,

    Chữ gần giống 浴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 浴 Tự hình chữ 浴 Tự hình chữ 浴 Tự hình chữ 浴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 浴

    dục:dục bồn (bồn tắm); lâm dục (tắm hoa sen)
    浴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 浴 Tìm thêm nội dung cho: 浴