Chữ 籤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籤, chiết tự chữ THIÊM, TIÊM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籤:

籤 thiêm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籤

Chiết tự chữ thiêm, tiêm bao gồm chữ 竹 韱 hoặc 竹 人 人 戈 韭 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 籤 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 韱
  • trúc
  • tiêm
  • 2. 籤 cấu thành từ 5 chữ: 竹, 人, 人, 戈, 韭
  • trúc
  • nhân, nhơn
  • nhân, nhơn
  • qua, quơ, quờ
  • cửu
  • thiêm [thiêm]

    U+7C64, tổng 23 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: qian1;
    Việt bính: cim1;

    thiêm

    Nghĩa Trung Việt của từ 籤

    (Danh) Cái thẻ, cái xăm, các đình chùa dùng để cho người xóc mà xem xấu tốt.
    ◎Như: trừu thiêm
    rút xăm, cầu thiêm xin xăm.

    (Danh)
    Cái dùng làm dấu (trong sách).
    ◎Như: thư thiêm cái làm dấu trong sách, tiêu thiêm cái thẻ ghi dấu sách.

    (Danh)
    Que nhọn, mũi nhọn làm bằng tre, gỗ... dùng để xỉa, móc, khảy, v.v. Thông với .
    ◎Như: nha thiêm tăm xỉa răng, trúc thiêm tăm tre.

    (Danh)
    Một thứ dụng cụ khắc số điểm để chơi cờ bạc.

    (Danh)
    Nhật Bản gọi xổ số là phú thiêm nghĩa là rút số để phân được thua vậy. Cuối đời nhà Thanh cho quan được xổ số để lấy lời gọi là thiêm quyên .

    (Động)
    Xâu, lấy kim xâu suốt vật gì gọi là thiêm.Cùng nghĩa với chữ thiêm .

    thiêm (gdhn)
    tiêm, như "tiêm (que tre; xem kiềm)" (gdhn)

    Nghĩa của 籤 trong tiếng Trung hiện đại:

    [qiān]Bộ: 竹- Trúc
    Số nét: 21
    Hán Việt:
    xem "签"。同"签"。

    Chữ gần giống với 籤:

    , , , , , , , 𥷧,

    Dị thể chữ 籤

    ,

    Chữ gần giống 籤

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籤 Tự hình chữ 籤 Tự hình chữ 籤 Tự hình chữ 籤

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 籤

    thiêm: 
    tiêm:tiêm (que tre; xem kiềm)
    tăm: 
    籤 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籤 Tìm thêm nội dung cho: 籤