Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 籤 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籤, chiết tự chữ THIÊM, TIÊM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籤:
籤
Pinyin: qian1;
Việt bính: cim1;
籤 thiêm
Nghĩa Trung Việt của từ 籤
(Danh) Cái thẻ, cái xăm, các đình chùa dùng để cho người xóc mà xem xấu tốt.◎Như: trừu thiêm 抽籤 rút xăm, cầu thiêm 求籤 xin xăm.
(Danh) Cái dùng làm dấu (trong sách).
◎Như: thư thiêm 書籤 cái làm dấu trong sách, tiêu thiêm 標籤 cái thẻ ghi dấu sách.
(Danh) Que nhọn, mũi nhọn làm bằng tre, gỗ... dùng để xỉa, móc, khảy, v.v. Thông với 扦.
◎Như: nha thiêm 牙籤 tăm xỉa răng, trúc thiêm 竹籤 tăm tre.
(Danh) Một thứ dụng cụ khắc số điểm để chơi cờ bạc.
(Danh) Nhật Bản gọi xổ số là phú thiêm 富籤 nghĩa là rút số để phân được thua vậy. Cuối đời nhà Thanh cho quan được xổ số để lấy lời gọi là thiêm quyên 籤捐.
(Động) Xâu, lấy kim xâu suốt vật gì gọi là thiêm.Cùng nghĩa với chữ thiêm 簽.
thiêm (gdhn)
tiêm, như "tiêm (que tre; xem kiềm)" (gdhn)
Nghĩa của 籤 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiān]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "签"。同"签"。
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "签"。同"签"。
Dị thể chữ 籤
签,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籤
| thiêm | 籤: | |
| tiêm | 籤: | tiêm (que tre; xem kiềm) |
| tăm | 籤: |

Tìm hình ảnh cho: 籤 Tìm thêm nội dung cho: 籤
