Cao su chống va đập cửa

Từ: 感佩 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 感佩:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cảm bội
Cảm kích không quên.
◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Thảng sử đắc bị bôn tẩu, hồ khẩu hữu tư, ốc ô chi ái, cảm bội vô nhai hĩ
使走, 資, 愛, 矣 (Đệ cửu thập tam hồi) Nếu được thu dùng sai bảo, có chỗ nương thân, thương đến phận bọt bèo, thì cảm kích đội ơn muôn vàn chẳng quên.Cảm động bội phục.
◇Tô Thức 軾:
Cảm bội chi chí, bút thiệt nan tuyên
至, 宣 (Đáp lâm giang quân tri quân khải 啟) Khâm phục vô cùng, Bút mực miệng lưỡi khó mà biểu đạt hết được.

Nghĩa của 感佩 trong tiếng Trung hiện đại:

[gǎnpèi] cảm phục; cảm kích khâm phục。感激佩服。
衷心感佩
chân thành cảm phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 感

cám:cám cảnh; cám dỗ
cảm:cảm động, cảm ơn
cớm: 
khớm: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 佩

bội:bội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình)
感佩 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 感佩 Tìm thêm nội dung cho: 感佩