cảm bội
Cảm kích không quên.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢:
Thảng sử đắc bị bôn tẩu, hồ khẩu hữu tư, ốc ô chi ái, cảm bội vô nhai hĩ
倘使得備奔走, 餬口有資, 屋烏之愛, 感佩無涯矣 (Đệ cửu thập tam hồi) Nếu được thu dùng sai bảo, có chỗ nương thân, thương đến phận bọt bèo, thì cảm kích đội ơn muôn vàn chẳng quên.Cảm động bội phục.
◇Tô Thức 蘇軾:
Cảm bội chi chí, bút thiệt nan tuyên
感佩之至, 筆舌難宣 (Đáp lâm giang quân tri quân khải 答臨江軍知軍啟) Khâm phục vô cùng, Bút mực miệng lưỡi khó mà biểu đạt hết được.
Nghĩa của 感佩 trong tiếng Trung hiện đại:
衷心感佩
chân thành cảm phục
Nghĩa chữ nôm của chữ: 感
| cám | 感: | cám cảnh; cám dỗ |
| cảm | 感: | cảm động, cảm ơn |
| cớm | 感: | |
| khớm | 感: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 佩
| bội | 佩: | bội đao; bội ngọc (thứ đeo bên mình) |

Tìm hình ảnh cho: 感佩 Tìm thêm nội dung cho: 感佩
