Cao su chống va đập cửa

Chữ 餬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餬, chiết tự chữ HỒ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餬:

餬 hồ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 餬

Chiết tự chữ hồ bao gồm chữ 食 胡 hoặc 飠 胡 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 餬 cấu thành từ 2 chữ: 食, 胡
  • thực, tự
  • hò, hồ
  • 2. 餬 cấu thành từ 2 chữ: 飠, 胡
  • thực
  • hò, hồ
  • hồ [hồ]

    U+992C, tổng 17 nét, bộ Thực 饣 [飠 食]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: hu2, zhan1;
    Việt bính: wu4;

    hồ

    Nghĩa Trung Việt của từ 餬

    (Danh) Cháo đặc.
    § Cũng như chiên
    .

    (Danh)
    Hồ để dán (bột pha nước nấu thành chất keo để dán).

    (Động)
    Dán.
    ◎Như: hồ đăng lung dán lồng đèn.

    (Động)
    Ăn miễn cho đầy bụng để mà sống.
    ◎Như: hồ khẩu kiếm sống, mưu sinh, thực bất hồ khẩu ăn không đủ no, ý nói đời sống cùng khốn.
    hồ, như "hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn)" (gdhn)

    Nghĩa của 餬 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hú]Bộ: 食- Thực
    Số nét: 17
    Hán Việt:
    xem "糊"。同"糊"。

    Chữ gần giống với 餬:

    , , , , , , , , , 𩜽, 𩝇, 𩝎,

    Dị thể chữ 餬

    𫗫,

    Chữ gần giống 餬

    , , 餿, , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 餬 Tự hình chữ 餬 Tự hình chữ 餬 Tự hình chữ 餬

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 餬

    hồ:hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn)
    餬 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 餬 Tìm thêm nội dung cho: 餬