Cao su chống va đập cửa
Chữ 餬 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 餬, chiết tự chữ HỒ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 餬:
餬
Pinyin: hu2, zhan1;
Việt bính: wu4;
餬 hồ
Nghĩa Trung Việt của từ 餬
(Danh) Cháo đặc.§ Cũng như chiên 饘.
(Danh) Hồ để dán (bột pha nước nấu thành chất keo để dán).
(Động) Dán.
◎Như: hồ đăng lung 餬燈籠 dán lồng đèn.
(Động) Ăn miễn cho đầy bụng để mà sống.
◎Như: hồ khẩu 餬口 kiếm sống, mưu sinh, thực bất hồ khẩu 食不餬口 ăn không đủ no, ý nói đời sống cùng khốn.
hồ, như "hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn)" (gdhn)
Nghĩa của 餬 trong tiếng Trung hiện đại:
[hú]Bộ: 食- Thực
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "糊"。同"糊"。
Số nét: 17
Hán Việt:
xem "糊"。同"糊"。
Dị thể chữ 餬
𫗫,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 餬
| hồ | 餬: | hồ khẩu (kiếm chỉ đủ ăn) |

Tìm hình ảnh cho: 餬 Tìm thêm nội dung cho: 餬
