Chữ 涯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 涯, chiết tự chữ NHAI, NHƯỜI, NHẦY, RƯỜI, RƯỢI

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 涯:

涯 nhai

Đây là các chữ cấu thành từ này: 涯

涯

Chiết tự chữ 涯

Chiết tự chữ nhai, nhười, nhầy, rười, rượi bao gồm chữ 水 厓 hoặc 氵 厓 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 涯 cấu thành từ 2 chữ: 水, 厓
  • 水 thuỷ, thủy
  • 厓 day, nhai
  • 2. 涯 cấu thành từ 2 chữ: 氵, 厓
  • 氵 thuỷ, thủy
  • 厓 day, nhai
  • nhai [nhai]

    U+6DAF, tổng 11 nét, bộ Thủy 水 [氵]
    tượng hình, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ya2, shi4, yi4;
    Việt bính: ngaai4
    1. [生涯] sinh nhai, sanh nhai;

    涯 nhai

    Nghĩa Trung Việt của từ 涯

    (Danh) Bờ bến, bờ nước.
    ◇Nguyễn Trãi 阮
    廌: Bồng Lai Nhược Thủy yểu vô nhai 篷萊弱水杳無涯 (Họa hữu nhân yên hà ngụ hứng 和友人煙寓興) Non Bồng nước Nhược mờ mịt không bờ bến.

    (Danh)
    Biên tế, cực hạn.
    ◎Như: vô nhai 無涯 vô tận, không giới hạn.
    ◇Trang Tử 莊子: Ngô sanh dã hữu nhai, nhi tri dã vô nhai 吾生也有涯, 而知也無涯 (Dưỡng sanh chủ 養生主) Đời ta thì có bờ bến (giới hạn), mà cái biết thì không bờ bến (vô tận).

    (Danh)
    Phương diện, khu vực.
    ◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫: Từ nhân các tại nhất nhai cư 詞人各在一涯居 (Thù vận Châu Lệnh Hồ tướng công 酬鄆州令狐相公) Những người làm từ mỗi người ở một phương.

    (Danh)
    Chỗ hổng, khe hở.

    (Động)
    Hạn chế, ước thúc.

    (Động)
    Đo, lường.
    ◇Mạnh Giao 孟郊: Trách hải thùy năng nhai 賾海誰能涯 (Điếu Nguyên Lỗ San 弔元魯山) Biển sâu ai dò được?

    rượi, như "ướt rười rượi" (vhn)
    nhai, như "vô nhai (không bờ bến)" (btcn)
    nhười, như "nhười nhượi" (btcn)
    rười, như "buồn rười rượi" (btcn)
    nhầy, như "nhầy nhụa" (gdhn)

    Nghĩa của 涯 trong tiếng Trung hiện đại:

    [yá]Bộ: 水 (氵,氺) - Thuỷ
    Số nét: 12
    Hán Việt: NHAI
    bờ bến; giới hạn。水边,泛指边际。
    天涯海角。
    chân trời góc biển
    一望无涯。
    mênh mông không bờ bến

    Chữ gần giống với 涯:

    㳴, 㳵, 㳶, 㳷, 㳸, 㳹, 㳺, 㳻, 㳽, 㳾, 㳿, 㴀, 㴁, 㴂, 㴃, 㴄, 㴆, 㴈, 㴉, 㴊, 㴋, 涪, 涬, 涮, 涯, 液, 涳, 涴, 涵, 涶, 涷, 涸, 涼, 涽, 涿, 淀, 淁, 淃, 淄, 淅, 淆, 淇, 淊, 淋, 淌, 淎, 淑, 淒, 淖, 淘, 淙, 淚, 淛, 淜, 淝, 淞, 淟, 淡, 淢, 淤, 淥, 淦, 淨, 淩, 淪, 淫, 淬, 淮, 淯, 淰, 深, 淳, 淶, 混, 淸, 淹, 淺, 添, 渀, 清, 渇, 済, 渉, 渊, 渋, 渌, 渍, 渎, 渐, 渑, 渓, 渔, 渕, 渖, 渗, 渚, 湴, 淚,

    Chữ gần giống 涯

    湅, 漏, 漂, 漃, 漄, 漅, 漆, 漇, 漈, 漉,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 涯 Tự hình chữ 涯 Tự hình chữ 涯 Tự hình chữ 涯

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 涯

    nhai涯:vô nhai (không bờ bến)
    nhười涯:nhười nhượi
    nhầy涯:nhầy nhụa
    rười涯:buồn rười rượi
    rượi涯:ướt rười rượi

    Gới ý 21 câu đối có chữ 涯:

    少者亡老者存數誠難測,天之涯地之角情不可終

    Thiếu giả vong, lão giả tồn số thành nan trắc,Thiên chi nhai, địa chi giác tình bất khả chung

    Trẻ chết, già còn, sống chết số trời khôn biết,Chân trời, góc biển, mất còn tình nghĩa khó quên

    涯 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 涯 Tìm thêm nội dung cho: 涯