Từ: 戰雲 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 戰雲:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 戰 • 雲

chiến vân
Hình dung khí tượng chiến tranh. ◇Tiêu Can 蕭乾:
Chiến vân dĩ kinh tại Âu Châu thượng không di mạn
戰雲已經在歐洲上空瀰漫 (Vị đái địa đồ đích lữ nhân 未帶地圖的旅人).Chỉ chiến tranh. ◇Khang Hữu Vi 康有為:
Ấn Độ tự thượng cổ Nhật Vương, Nguyệt Vương tương tranh thiên tải, chiến vân dĩ thảm
印度自上古日王, 月王相爭千載, 戰雲已慘 (Đại đồng thư 大衕書, Ất bộ đệ nhất chương 乙部第一章).

Nghĩa của 战云 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhànyún] không khí chiến tranh。比喻战争的气氛。
战云密布
không khí chiến tranh bao trùm.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 戰

chiến戰:chiến tranh, chiến đấu
chuyến戰:chuyến đò, chuyến hàng; buôn chuyến
xuyến戰:xao xuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 雲

vân雲:vân mây; vân vũ (làm tình)
戰雲 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 戰雲 Tìm thêm nội dung cho: 戰雲