Chữ 搓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 搓, chiết tự chữ SAI, THA, THOA, XAAY, XAY, XOAY, XÂY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 搓:

搓 tha, sai

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 搓

Chiết tự chữ sai, tha, thoa, xaay, xay, xoay, xây bao gồm chữ 手 差 hoặc 扌 差 hoặc 才 差 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 搓 cấu thành từ 2 chữ: 手, 差
  • thủ
  • sai, sau, si, sái, sây, sươi
  • 2. 搓 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 差
  • thủ
  • sai, sau, si, sái, sây, sươi
  • 3. 搓 cấu thành từ 2 chữ: 才, 差
  • tài
  • sai, sau, si, sái, sây, sươi
  • tha, sai [tha, sai]

    U+6413, tổng 12 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: cuo1, zhao3;
    Việt bính: caai1 co1;

    tha, sai

    Nghĩa Trung Việt của từ 搓

    (Động) Xoa, xát, xoắn, vò.
    ◎Như: tha thủ
    xoa tay, tha ma thằng xoắn dây thừng.
    § Còn đọc là sai.

    sai, như "sai tay (trật tay)" (vhn)
    tha, như "tha mồi" (btcn)
    xaay, như "xây dựng, nhà xây; xây về (đổi hướng); xây xẩm (mủn xỉu)" (btcn)
    xay, như "cối xay" (btcn)
    xoay, như "tài xoay xở" (btcn)
    thoa, như "thoa phấn" (gdhn)
    xây, như "xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)" (gdhn)

    Nghĩa của 搓 trong tiếng Trung hiện đại:

    [cuō]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 14
    Hán Việt: TA, THA
    xoa; xoắn; vặn (hai tay); xe; xát。两个手掌反复摩擦,或把手掌放在别的东西上来回揉。
    急得他直搓 手。
    cuống đến mức nó chỉ biết xoa tay.
    搓 一条麻绳儿。
    xe một sợi dây thừng bằng đay.
    Từ ghép:
    搓板 ; 搓手顿脚 ; 搓澡

    Chữ gần giống với 搓:

    , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 搓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 搓 Tự hình chữ 搓 Tự hình chữ 搓 Tự hình chữ 搓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 搓

    sai:sai tay (trật tay)
    tha:tha mồi
    thoa:thoa phấn
    xaay:xây dựng, nhà xây; xây về (đổi hướng); xây xẩm (mủn xỉu)
    xay:cối xay
    xoay:tài xoay xở
    xây:xây đắp, xây nhà; xây xẩm (muốn xỉu)
    搓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 搓 Tìm thêm nội dung cho: 搓