Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 永恒 trong tiếng Trung hiện đại:
[yǒnghéng] vĩnh hằng; vĩnh viễn; mãi mãi; đời đời bền vững。永远不变。
永恒的友谊。
mối tình hữu nghị đời đời bền vững
永恒的友谊。
mối tình hữu nghị đời đời bền vững
Nghĩa chữ nôm của chữ: 永
| viếng | 永: | viếng thăm |
| vánh | 永: | chóng vánh |
| vênh | 永: | vênh váo; chênh vênh |
| văng | 永: | |
| vĩnh | 永: | vĩnh viễn, vòi vĩnh |
| vảnh | 永: | vảnh tai |
| vắng | 永: | xa vắng |
| vẳng | 永: | văng vẳng |
| vểnh | 永: | vểnh mõm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 恒
| hằng | 恒: | hằng tâm; hằng tinh |
Gới ý 21 câu đối có chữ 永恒:

Tìm hình ảnh cho: 永恒 Tìm thêm nội dung cho: 永恒
