Từ: 永恒 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 永恒:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 永恒 trong tiếng Trung hiện đại:

[yǒnghéng] vĩnh hằng; vĩnh viễn; mãi mãi; đời đời bền vững。永远不变。
永恒的友谊。
mối tình hữu nghị đời đời bền vững

Nghĩa chữ nôm của chữ: 永

viếng:viếng thăm
vánh:chóng vánh
vênh:vênh váo; chênh vênh
văng: 
vĩnh:vĩnh viễn, vòi vĩnh
vảnh:vảnh tai
vắng:xa vắng
vẳng:văng vẳng
vểnh:vểnh mõm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 恒

hằng:hằng tâm; hằng tinh

Gới ý 21 câu đối có chữ 永恒:

Duy cầu ái vĩnh hằng nhất sinh đồng bạn lữ,Đản nguyện nhân trường cửu thiên lý cộng thiền quyền

Mong tình yêu vĩnh hằng, một đời cùng đôi lứa,Muốn người lâu hưởng thọ, ngàn dặm với thiền quyên

永恒 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 永恒 Tìm thêm nội dung cho: 永恒