Cao su chống va đập cửa

Chữ 瑾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑾, chiết tự chữ CẨN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑾:

瑾 cẩn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 瑾

Chiết tự chữ cẩn bao gồm chữ 玉 堇 hoặc 王 堇 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 瑾 cấu thành từ 2 chữ: 玉, 堇
  • ngọc, túc
  • cận
  • 2. 瑾 cấu thành từ 2 chữ: 王, 堇
  • vương, vướng, vượng
  • cận
  • cẩn [cẩn]

    U+747E, tổng 15 nét, bộ Ngọc 玉 [王]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jin3, jin4;
    Việt bính: gan2;

    cẩn

    Nghĩa Trung Việt của từ 瑾

    (Danh) Cẩn du một thứ ngọc đẹp.
    cẩn, như "cẩn xà cừ (khảm vỏ trai vào gỗ)" (gdhn)

    Nghĩa của 瑾 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jǐn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
    Số nét: 16
    Hán Việt: CẨN

    ngọc đẹp; ngọc quý。美玉。

    Chữ gần giống với 瑾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 瑾

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 瑾 Tự hình chữ 瑾 Tự hình chữ 瑾 Tự hình chữ 瑾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑾

    cẩn:cẩn xà cừ (khảm vỏ trai vào gỗ)
    瑾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 瑾 Tìm thêm nội dung cho: 瑾