Cao su chống va đập cửa
Chữ 瑾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 瑾, chiết tự chữ CẨN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 瑾:
瑾
Pinyin: jin3, jin4;
Việt bính: gan2;
瑾 cẩn
Nghĩa Trung Việt của từ 瑾
(Danh) Cẩn du 瑾瑜 một thứ ngọc đẹp.cẩn, như "cẩn xà cừ (khảm vỏ trai vào gỗ)" (gdhn)
Nghĩa của 瑾 trong tiếng Trung hiện đại:
[jǐn]Bộ: 玉 (王,玊) - Ngọc
Số nét: 16
Hán Việt: CẨN
书
ngọc đẹp; ngọc quý。美玉。
Số nét: 16
Hán Việt: CẨN
书
ngọc đẹp; ngọc quý。美玉。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瑾
| cẩn | 瑾: | cẩn xà cừ (khảm vỏ trai vào gỗ) |

Tìm hình ảnh cho: 瑾 Tìm thêm nội dung cho: 瑾
