Từ: 波瀾 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 波瀾:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

ba lan
Sóng nước. ◇Phạm Trọng Yêm 淹:
Xuân hòa cảnh minh, ba lan bất kinh
明, 驚 (Nhạc Dương Lâu kí 記) Trời xuân ấm áp cảnh sắc tươi sáng, sóng nước như tờ (không dao động).Tỉ dụ việc đời hoặc lòng người thay đổi thăng trầm. ◇Tống Nho Thuần 醇:
Càn khôn đa úy đồ, Hà xứ vô ba lan?
途, (Dực nhật hồ trung phong tuyết chuyển thậm 甚).Tỉ dụ khí thế văn chương mênh mang mạnh mẽ. ◇Phương Can 干:
Thượng tài thừa tửu đáo san âm, Nhật nhật thành thiên tự tự kim; Kính thủy chu hồi thiên vạn khoảnh, Ba lan đảo tả nhập quân tâm
陰, 金; 頃, 心 (Việt trung phùng Tôn Bách Thiên ).Hình dung văn chương đè nén, cô đọng, đốn tỏa, ba chiết. ◇Vương An Thạch 石:
Văn chương hạo miểu túc ba lan, Hành nghĩa điều điều hữu quy xử
, (Tặng Bành Khí Tư 資).

Nghĩa của 波澜 trong tiếng Trung hiện đại:

[bōlán]
sóng lớn; ba đào; sóng dậy; cơn sóng; cơn sóng dữ; tình tiết gay cấn; tình tiết lắt léo (thường dùng ví von, trong văn viết)。 波涛,多用于比喻。大波浪,可用比喻义,用于书面语上。
波澜壮阔。
triều dâng sóng dậy
激起感情的波澜。
cơn sóng tình cảm nổi dậy
文章很有波澜。
văn chương nhiều tình tiết lắt léo

Nghĩa chữ nôm của chữ: 波

ba:phong ba
bể:bốn bể

Nghĩa chữ nôm của chữ: 瀾

lan:lan (sóng nước cuồn cuộn); lan tràn
làn:làn sóng
lượn: 
ràn:ràn rụa
tràn:tràn lan
trơn: 
波瀾 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 波瀾 Tìm thêm nội dung cho: 波瀾