Từ: 無精打采 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 無精打采:
vô tinh đả thái
Uể oải, rã rời, mất tinh thần. ◇Văn minh tiểu sử 文明小史:
Hoàng Thế Xương chỉ đắc vô tinh đả thải đích hồi khứ, cô cô thê thê đích thụy liễu
黃世昌只得無精打采的回去, 孤孤悽悽的睡了 (Đệ ngũ thập bát hồi).☆Tương tự:
thùy đầu táng khí
垂頭喪氣.★Tương phản:
tinh thần đẩu tẩu
精神抖擻,
tinh thần hoán phát
精神煥發,
tinh thần dịch dịch
精神奕奕,
hứng cao thái liệt
興高采烈,
hứng trí bột bột
興致勃勃.
Nghĩa của 无精打采 trong tiếng Trung hiện đại:
phờ phạc; rã rượi; mặt ủ mày chau; buồn bã; ỉu xìu; lừ đừ; lù rù。形容不高兴,不振作。也说没精打采。
他无精打采地坐在地下,低着头,不吱声。
anh ấy buồn bã ngồi bệt dưới đất mặt ủ mày chau, cúi đầu lặng lẽ không nói một lời.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 無
| mô | 無: | nam mô a di đà phật |
| vô | 無: | vô ích |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 精
| tinh | 精: | trắng tinh |
| tênh | 精: | tênh hênh; nhẹ tênh |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 采
| thái | 采: | thái thành miếng, thái rau |

Tìm hình ảnh cho: 無精打采 Tìm thêm nội dung cho: 無精打采
