Cao su chống va đập cửa
Chữ 猷 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 猷, chiết tự chữ DU
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 猷:
猷
Pinyin: you2, po4;
Việt bính: jau4;
猷 du
Nghĩa Trung Việt của từ 猷
(Danh) Mưu lược, kế hoạch.◇Nguyễn Du 阮攸: Tẫn hữu du vi ưu tướng tướng 儘有猷爲優將相 (Bùi Tấn Công mộ 裴晉公墓) Có thừa mưu lược làm tướng văn tướng võ tài giỏi.
(Danh) Đạo lí, phép tắc.
◇Thi Kinh 詩經: Trật trật đại du, Thánh nhân mạc chi 秩秩大猷, 聖人莫之 (Tiểu nhã 小雅, Xảo ngôn 巧言) Trật tự đạo lớn, Thánh nhân định ra.
(Danh) Họ Du.
(Động) Mưu định.
◇Thượng Thư 尚書: Cáo quân nãi du dụ 告君乃猷裕 (Quân thích 君奭) Ông nên ở lại mưu toan làm cho (dân) giàu có.
(Thán) Ôi.
du (gdhn)
Nghĩa của 猷 trong tiếng Trung hiện đại:
[yóu]Bộ: 犬 (犭) - Khuyển
Số nét: 13
Hán Việt: DU
kế hoạch; mưu kế。计划;谋划。
鸿猷(大计划)。
kế hoạch lớn
Số nét: 13
Hán Việt: DU
kế hoạch; mưu kế。计划;谋划。
鸿猷(大计划)。
kế hoạch lớn
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 猷
| du | 猷: |

Tìm hình ảnh cho: 猷 Tìm thêm nội dung cho: 猷
