Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 荔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荔, chiết tự chữ LÊ, LỆ
Tìm thấy 1 kết quả cho từ 荔:
荔
Pinyin: li4, cha1;
Việt bính: lai6;
荔 lệ
Nghĩa Trung Việt của từ 荔
(Danh) Cỏ lệ, tức mã lận 馬藺, lá dùng để chế tạo giấy, rễ làm bàn chải, hạt làm thuốc cầm máu.(Danh) Lệ chi 荔枝 cây vải.
§ Tương truyền Dương Quý Phi thích ăn trái vải, vua Đường Huyền Tông sai người phóng ngựa từ Lĩnh Nam đem về dâng cho quý phi, nên còn gọi là phi tử tiếu 妃子笑.
◇Đỗ Mục 杜牧: Nhất kị hồng trần phi tử tiếu, Vô nhân tri thị lệ chi lai 一騎紅塵妃子笑, 無人知是荔枝來 (Quá Hoa Thanh cung 過華清宮).
lệ, như "lệ (trái vải): lệ chi viên (vườn vải)" (vhn)
lê, như "quả lê chi" (btcn)
Nghĩa của 荔 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (茘)
[lì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: LỆ
cây vải; quả vải。指荔枝。
鲜荔。
vải tươi.
荔肉。
cơm của quả vải.
Từ ghép:
荔枝
[lì]
Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 9
Hán Việt: LỆ
cây vải; quả vải。指荔枝。
鲜荔。
vải tươi.
荔肉。
cơm của quả vải.
Từ ghép:
荔枝
Chữ gần giống với 荔:
兹, 茖, 茗, 茘, 茙, 茛, 茜, 茞, 茠, 茢, 茤, 茦, 茧, 茨, 茫, 茬, 茭, 茯, 茱, 茲, 茴, 茵, 茶, 茷, 茸, 茹, 茺, 茼, 荀, 荁, 荂, 荃, 荄, 荅, 荆, 荇, 荈, 草, 荊, 荍, 荎, 荏, 荐, 荑, 荒, 荔, 荕, 荖, 荗, 荘, 荙, 荚, 荛, 荜, 荝, 荞, 荟, 荠, 荡, 荣, 荤, 荥, 荦, 荧, 荨, 荩, 荪, 荫, 荬, 荭, 荮, 药,Dị thể chữ 荔
栛,
Tự hình:


Tìm hình ảnh cho: 荔 Tìm thêm nội dung cho: 荔
