Chữ 荔 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 荔, chiết tự chữ LÊ, LỆ

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 荔:

荔 lệ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 荔

Chiết tự chữ lê, lệ bao gồm chữ 草 劦 hoặc 艸 劦 hoặc 艹 劦 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 荔 cấu thành từ 2 chữ: 草, 劦
  • tháu, thảo, xáo
  • 2. 荔 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 劦
  • tháu, thảo
  • 3. 荔 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 劦
  • thảo
  • lệ [lệ]

    U+8354, tổng 9 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li4, cha1;
    Việt bính: lai6;

    lệ

    Nghĩa Trung Việt của từ 荔

    (Danh) Cỏ lệ, tức mã lận , lá dùng để chế tạo giấy, rễ làm bàn chải, hạt làm thuốc cầm máu.

    (Danh)
    Lệ chi cây vải.
    § Tương truyền Dương Quý Phi thích ăn trái vải, vua Đường Huyền Tông sai người phóng ngựa từ Lĩnh Nam đem về dâng cho quý phi, nên còn gọi là phi tử tiếu .
    ◇Đỗ Mục : Nhất kị hồng trần phi tử tiếu, Vô nhân tri thị lệ chi lai , (Quá Hoa Thanh cung ).

    lệ, như "lệ (trái vải): lệ chi viên (vườn vải)" (vhn)
    lê, như "quả lê chi" (btcn)

    Nghĩa của 荔 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (茘)
    [lì]
    Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 9
    Hán Việt: LỆ
    cây vải; quả vải。指荔枝。
    鲜荔。
    vải tươi.
    荔肉。
    cơm của quả vải.
    Từ ghép:
    荔枝

    Chữ gần giống với 荔:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Dị thể chữ 荔

    ,

    Chữ gần giống 荔

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 荔 Tự hình chữ 荔 Tự hình chữ 荔 Tự hình chữ 荔

    荔 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 荔 Tìm thêm nội dung cho: 荔