Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 嗑 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 嗑, chiết tự chữ HẠP
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 嗑:
嗑
Pinyin: ke4, he2, ke1;
Việt bính: haap3 hap6;
嗑 hạp
Nghĩa Trung Việt của từ 嗑
(Tính) Nhiều lời.(Động) Đóng, ngậm.
◎Như: khẩu trương bất năng hạp 口張不能嗑 miệng há không ngậm lại được.
(Động) Ăn, húp.
(Động) Nói, bàn.
(Động) Cắn.(Trạng thanh) Tiếng cười.
◇Trang Tử 莊子: Tắc hạp nhiên nhi tiếu 則嗑然而笑 (Thiên địa 天地) Thì hặc hặc mà cười.
hạp, như "phệ hạp (tên quẻ trong Kinh dịch)" (gdhn)
Nghĩa của 嗑 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 口 - Khẩu
Số nét: 13
Hán Việt: HẠP
方
lời nói; lời。话,有时特指现成的话。
他的嘴老不闲着,嗑真多。
miệng anh ấy không khi nào ngớt chuyện, thật lắm lời.
唠嗑。
nói lăng nhăng.
[kè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HẠP
cắn; gặm。用上下门牙咬有壳的或硬的东西。
嗑瓜子儿。
cắn hạt dưa.
老鼠把 箱子嗑破了。
con chuột đã gặm nát cái rương rồi.
Số nét: 13
Hán Việt: HẠP
方
lời nói; lời。话,有时特指现成的话。
他的嘴老不闲着,嗑真多。
miệng anh ấy không khi nào ngớt chuyện, thật lắm lời.
唠嗑。
nói lăng nhăng.
[kè]
Bộ: 口(Khẩu)
Hán Việt: HẠP
cắn; gặm。用上下门牙咬有壳的或硬的东西。
嗑瓜子儿。
cắn hạt dưa.
老鼠把 箱子嗑破了。
con chuột đã gặm nát cái rương rồi.
Chữ gần giống với 嗑:
㗒, 㗓, 㗔, 㗕, 㗖, 㗗, 㗘, 㗙, 㗚, 㗛, 㗜, 㗞, 喍, 喿, 嗀, 嗁, 嗂, 嗃, 嗄, 嗅, 嗆, 嗇, 嗈, 嗉, 嗊, 嗌, 嗎, 嗐, 嗑, 嗓, 嗔, 嗕, 嗘, 嗙, 嗚, 嗛, 嗜, 嗝, 嗡, 嗣, 嗤, 嗥, 嗦, 嗨, 嗩, 嗪, 嗫, 嗬, 嗭, 嗮, 嗯, 嗰, 嗱, 嗲, 嗳, 嗵, 嗀, 𠸺, 𠹌, 𠹖, 𠹗, 𠹚, 𠹛, 𠹭, 𠹯, 𠹳, 𠹴, 𠹵, 𠹷, 𠹸, 𠹹, 𠹺, 𠹻, 𠹼, 𠹽, 𠹾, 𠺁, 𠺌, 𠺒, 𠺕, 𠺘, 𠺙, 𠺚, 𠺝, 𠺟, 𠺠, 𠺢, 𠺥, 𠺦, 𠺧, 𠺨, 𠺩, 𠺪, 𠺫, 𠺬, 𠺭, 𠺮, 𠺯,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 嗑
| hạp | 嗑: | phệ hạp (tên quẻ trong Kinh dịch) |

Tìm hình ảnh cho: 嗑 Tìm thêm nội dung cho: 嗑
