Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 萄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萄, chiết tự chữ ĐÀO
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萄:
萄
Pinyin: tao2;
Việt bính: tou4
1. [葡萄牙] bồ đào nha;
萄 đào
Nghĩa Trung Việt của từ 萄
(Danh) Bồ đào 葡萄: xem bồ 葡.đào, như "quả bồ đào, rượu bồ đào" (gdhn)
Nghĩa của 萄 trong tiếng Trung hiện đại:
[táo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÀO
nho。指葡萄。
萄糖
đường nho
萄酒
rượu nho
Số nét: 14
Hán Việt: ĐÀO
nho。指葡萄。
萄糖
đường nho
萄酒
rượu nho
Chữ gần giống với 萄:
莾, 莿, 菀, 菁, 菂, 菅, 菆, 菇, 菉, 菊, 菋, 菌, 菍, 菎, 菏, 菑, 菓, 菔, 菕, 菖, 菘, 菛, 菜, 菝, 菟, 菠, 菡, 菢, 菤, 菥, 菩, 菪, 菫, 菭, 菰, 菱, 菲, 菴, 菵, 菶, 菷, 菸, 菹, 菻, 菼, 菽, 菾, 萁, 萃, 萄, 萅, 萆, 萇, 萉, 萊, 萋, 萌, 萍, 萎, 萏, 萐, 萑, 萕, 萘, 萚, 萜, 萝, 萠, 萡, 萤, 营, 萦, 萧, 萨, 著,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 萄
| đào | 萄: | quả bồ đào, rượu bồ đào |

Tìm hình ảnh cho: 萄 Tìm thêm nội dung cho: 萄
