Chữ 萄 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 萄, chiết tự chữ ĐÀO

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 萄:

萄 đào

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 萄

Chiết tự chữ đào bao gồm chữ 草 匋 hoặc 艸 匋 hoặc 艹 匋 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 萄 cấu thành từ 2 chữ: 草, 匋
  • tháu, thảo, xáo
  • 2. 萄 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 匋
  • tháu, thảo
  • 3. 萄 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 匋
  • thảo
  • đào [đào]

    U+8404, tổng 11 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: tao2;
    Việt bính: tou4
    1. [葡萄牙] bồ đào nha;

    đào

    Nghĩa Trung Việt của từ 萄

    (Danh) Bồ đào : xem bồ .
    đào, như "quả bồ đào, rượu bồ đào" (gdhn)

    Nghĩa của 萄 trong tiếng Trung hiện đại:

    [táo]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 14
    Hán Việt: ĐÀO
    nho。指葡萄。
    萄糖
    đường nho
    萄酒
    rượu nho

    Chữ gần giống với 萄:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 萄

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 萄 Tự hình chữ 萄 Tự hình chữ 萄 Tự hình chữ 萄

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 萄

    đào:quả bồ đào, rượu bồ đào
    萄 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 萄 Tìm thêm nội dung cho: 萄