Cao su chống va đập cửa

Chữ 檻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檻, chiết tự chữ CẠM, GIÁM, HẠM, HẬM, TRÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檻:

檻 hạm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 檻

Chiết tự chữ cạm, giám, hạm, hậm, tràm bao gồm chữ 木 監 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

檻 cấu thành từ 2 chữ: 木, 監
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • giam, giám, giấm, giớm, giợm, lổm, ram, róm, rướm, xám
  • hạm [hạm]

    U+6ABB, tổng 18 nét, bộ Mộc 木
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jian4, kan3, xian3;
    Việt bính: haam5 laam6;

    hạm

    Nghĩa Trung Việt của từ 檻

    (Danh) Cũi nhốt dã thú.
    ◇Trang Tử
    : Nhi hổ báo tại nang hạm, diệc khả dĩ vi đắc hĩ , (Thiên địa ) Mà cọp beo ở trong chuồng, trong cũi, cũng có thể cho là được vậy.

    (Danh)
    Xe tù.
    ◎Như: hạm xa xe tù.

    (Danh)
    Lan can.
    ◇Đỗ Mục : Trực lan hoành hạm, đa ư Cửu Thổ chi thành quách , (A phòng cung phú ) Lan can ngang dọc nhiều hơn thành quách Cửu Châu.

    (Danh)
    Ngưỡng cửa, bực cửa.
    ◇Hồng Lâu Mộng : Na Hồng Ngọc cấp hồi thân nhất bào, khước bị môn hạm bán đảo , (Đệ nhị thập tứ hồi) Hồng Ngọc quay mình chạy, vướng phải bực cửa, ngã lăn ra.

    giám, như "giám xa (cũi tù)" (gdhn)
    hạm, như "hạm (ngưỡng cửa)" (gdhn)
    hậm, như "hậm hoẹ, hậm hực" (gdhn)
    tràm, như "cây tràm" (gdhn)
    cạm, như "cạm bẫy" (gdhn)

    Chữ gần giống với 檻:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , 檿, , , , , , , 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,

    Dị thể chữ 檻

    ,

    Chữ gần giống 檻

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 檻 Tự hình chữ 檻 Tự hình chữ 檻 Tự hình chữ 檻

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 檻

    cạm:cạm bẫy
    giám:giám xa (cũi tù)
    hạm:hạm (ngưỡng cửa)
    hậm:hậm hoẹ, hậm hực
    tràm:cây tràm

    Gới ý 13 câu đối có chữ 檻:

    Hạm ngoại hồng mai cạnh phóng,Thiềm tiền tử yến song phi

    Ngoài hiên mai hồng đua nở,Trước thềm tử yến sánh bay

    檻 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 檻 Tìm thêm nội dung cho: 檻