Cao su chống va đập cửa
Chữ 檻 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 檻, chiết tự chữ CẠM, GIÁM, HẠM, HẬM, TRÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 檻:
檻
Biến thể giản thể: 槛;
Pinyin: jian4, kan3, xian3;
Việt bính: haam5 laam6;
檻 hạm
◇Trang Tử 莊子: Nhi hổ báo tại nang hạm, diệc khả dĩ vi đắc hĩ 而虎豹在囊檻, 亦可以為得矣 (Thiên địa 天地) Mà cọp beo ở trong chuồng, trong cũi, cũng có thể cho là được vậy.
(Danh) Xe tù.
◎Như: hạm xa 檻車 xe tù.
(Danh) Lan can.
◇Đỗ Mục 杜牧: Trực lan hoành hạm, đa ư Cửu Thổ chi thành quách 直欄橫檻, 多於九土之城郭 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Lan can ngang dọc nhiều hơn thành quách Cửu Châu.
(Danh) Ngưỡng cửa, bực cửa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na Hồng Ngọc cấp hồi thân nhất bào, khước bị môn hạm bán đảo 那紅玉急回身一跑, 卻被門檻絆倒 (Đệ nhị thập tứ hồi) Hồng Ngọc quay mình chạy, vướng phải bực cửa, ngã lăn ra.
giám, như "giám xa (cũi tù)" (gdhn)
hạm, như "hạm (ngưỡng cửa)" (gdhn)
hậm, như "hậm hoẹ, hậm hực" (gdhn)
tràm, như "cây tràm" (gdhn)
cạm, như "cạm bẫy" (gdhn)
Pinyin: jian4, kan3, xian3;
Việt bính: haam5 laam6;
檻 hạm
Nghĩa Trung Việt của từ 檻
(Danh) Cũi nhốt dã thú.◇Trang Tử 莊子: Nhi hổ báo tại nang hạm, diệc khả dĩ vi đắc hĩ 而虎豹在囊檻, 亦可以為得矣 (Thiên địa 天地) Mà cọp beo ở trong chuồng, trong cũi, cũng có thể cho là được vậy.
(Danh) Xe tù.
◎Như: hạm xa 檻車 xe tù.
(Danh) Lan can.
◇Đỗ Mục 杜牧: Trực lan hoành hạm, đa ư Cửu Thổ chi thành quách 直欄橫檻, 多於九土之城郭 (A phòng cung phú 阿房宮賦) Lan can ngang dọc nhiều hơn thành quách Cửu Châu.
(Danh) Ngưỡng cửa, bực cửa.
◇Hồng Lâu Mộng 紅樓夢: Na Hồng Ngọc cấp hồi thân nhất bào, khước bị môn hạm bán đảo 那紅玉急回身一跑, 卻被門檻絆倒 (Đệ nhị thập tứ hồi) Hồng Ngọc quay mình chạy, vướng phải bực cửa, ngã lăn ra.
giám, như "giám xa (cũi tù)" (gdhn)
hạm, như "hạm (ngưỡng cửa)" (gdhn)
hậm, như "hậm hoẹ, hậm hực" (gdhn)
tràm, như "cây tràm" (gdhn)
cạm, như "cạm bẫy" (gdhn)
Chữ gần giống với 檻:
㯷, 㯸, 㯹, 㯺, 㯻, 㯽, 檫, 檮, 檯, 檰, 檳, 檸, 檺, 檻, 檼, 檽, 檾, 檿, 櫂, 櫃, 櫅, 櫈, 櫉, 櫊, 𣝅, 𣝉, 𣞁, 𣞂, 𣞃, 𣞄, 𣞅, 𣞊, 𣞍, 𣞎,Dị thể chữ 檻
槛,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 檻
| cạm | 檻: | cạm bẫy |
| giám | 檻: | giám xa (cũi tù) |
| hạm | 檻: | hạm (ngưỡng cửa) |
| hậm | 檻: | hậm hoẹ, hậm hực |
| tràm | 檻: | cây tràm |
Gới ý 13 câu đối có chữ 檻:

Tìm hình ảnh cho: 檻 Tìm thêm nội dung cho: 檻
