Cao su chống va đập cửa

Từ: 白日鬼 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 白日鬼:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bạch nhật quỷ
Loài ma hiện ban ngày. Chỉ người hiểm ác hoặc có hành vi phóng túng tán mạn quỷ quái. ◇Lưu Kì 跂:
Chiết Giang tặc hiệu viết bạch nhật quỷ, đa tại chu hang tác họa, bỉ trung nhân kiến đản man giả, chỉ vi bạch nhật quỷ
鬼, 禍, 者, 鬼 (Hạ nhật kí 記).

Nghĩa chữ nôm của chữ: 白

bạc:bội bạc; bạc phếch
bạch:tách bạch

Nghĩa chữ nôm của chữ: 日

nhạt:nhạt nhẽo
nhật:cách nhật
nhặt:khoan nhặt
nhựt:nhựt kí (nhật kí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 鬼

khuỷu:khúc khuỷu; khuỷu tay
quẽ:quạnh quẽ
quỉ:ma quỉ
quỷ:ma quỷ
sưu:sưu (loài quỷ)
白日鬼 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 白日鬼 Tìm thêm nội dung cho: 白日鬼