Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 謾 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 謾, chiết tự chữ MAN, MẠN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 謾:

謾 man, mạn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 謾

Chiết tự chữ man, mạn bao gồm chữ 言 曼 hoặc 訁 曼 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 謾 cấu thành từ 2 chữ: 言, 曼
  • ngân, ngôn, ngỏn, ngồn, ngổn, ngộn, ngủn
  • man, mạn
  • 2. 謾 cấu thành từ 2 chữ: 訁, 曼
  • ngôn
  • man, mạn
  • man, mạn [man, mạn]

    U+8B3E, tổng 18 nét, bộ Ngôn 讠 [言]
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: man2, man4;
    Việt bính: maan4 maan6;

    man, mạn

    Nghĩa Trung Việt của từ 謾

    (Động) Lừa dối.

    (Động)
    Mắng chửi, phỉ báng.

    (Tính)
    Sáng láng, thông tuệ.Một âm là mạn.

    (Động)
    Khinh thường.
    ◇Hán Thư
    : Bất tuân lễ nghi, khinh mạn tể tướng , (Địch Phương Tiến truyện ) Không tuân theo lễ nghi, coi thường tể tướng.

    (Tính)
    Kiêu căng, xấc xược.
    ◇Hán Thư : Cố Kiệt Trụ bạo mạn, sàm tặc tịnh tiến, hiền trí ẩn phục , , (Đổng Trọng Thư truyện ) Cho nên Kiệt Trụ bạo ngược kiêu căng, lũ gièm pha và bọn làm hại cùng tiến tới, bậc hiền trí ẩn nấp.

    (Tính)
    Xấu xa, bỉ ổi, dâm loạn.

    (Phó)
    Hão, uổng.
    § Thông mạn .

    (Phó)
    Phóng túng, tùy tiện.
    § Thông mạn .

    mạn, như "nói mạn (lừa dối)" (vhn)
    man, như "lan man" (btcn)

    Chữ gần giống với 謾:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𧫼,

    Dị thể chữ 謾

    ,

    Chữ gần giống 謾

    譿, , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 謾 Tự hình chữ 謾 Tự hình chữ 謾 Tự hình chữ 謾

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 謾

    man:lan man
    mạn:nói mạn (lừa dối)
    謾 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 謾 Tìm thêm nội dung cho: 謾