Từ: 磐石 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 磐石:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bàn thạch
Khối đá lớn. § Cũng viết là
bàn thạch
石. ◎Như:
ổn như bàn thạch
石.Tỉ dụ cơ sở vững vàng. ◇Nhạc phủ thi tập 集:
Quân đương tác bàn thạch, thiếp đương tác bồ vĩ
石, 葦 (Cổ từ 辭, Tiêu Trọng Khanh thê 妻).Tên huyện.

Nghĩa của 磐石 trong tiếng Trung hiện đại:

[pánshí] tảng đá; bàn thạch。厚而大的石头。也作盘石。
安如磐石。
vững như bàn thạch.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 磐

bàn:thạch bàn (tảng đá lớn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 石

thạch:thạch bàn, thạch bích
đán:đán (hộc đong lúa cỡ 1 hecsto-lít)
磐石 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 磐石 Tìm thêm nội dung cho: 磐石