Cao su chống va đập cửa

Từ: 窮途 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 窮途:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cùng đồ
§ Cũng viết là
cùng đồ
塗.Tuyệt lộ. Tỉ dụ cảnh ngộ khốn khổ cùng quẫn. ◇Hồng Thăng 昇:
Cùng đồ lưu lạc, thượng phạp cư đình
落, 停 (Trường sanh điện 殿) Cùng đường lưu lạc, lại không có chỗ ở nhờ.Chỉ người ở trong cảnh ngộ khốn khổ cùng quẫn.Tận cuối đường. Tỉ dụ cảnh địa tàn lạc suy vong. ◇Lí Bạch 白:
Tấn phong nhật dĩ đồi, Cùng đồ phương đỗng khốc
穨, 哭 (Cổ phong ) Phong cách tập tục nước Tấn ngày một bại hoại, Ở nơi tàn lạc suy vong khóc thống thiết.Đường xa, trường đồ, viễn lộ. ◇Tái sanh duyên 緣:
Doãn Thị phu nhân mang đả điểm, yếu sai công tử tẩu cùng đồ
點, (Đệ thất hồi) Doãn Thị phu nhân vội vàng chuẩn bị thu xếp cho công tử đi đường xa.

Nghĩa của 穷途 trong tiếng Trung hiện đại:

[qióngtú] đường cùng; ngõ cụt。路的尽头, 比喻穷困的境况。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 窮

còng:còng lưng, còng queo
cùng:bần cùng; cùng khổ; cùng quẫn
khùng:điên khùng, nổi khùng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 途

đồ:đồ đạc; đồ sộ; đồ xôi
窮途 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 窮途 Tìm thêm nội dung cho: 窮途