Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 簌簌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 簌簌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

tốc tốc
Rớt đầy xuống, ròng ròng. § Cũng nói là
tốc địa
. ◇Lão tàn du kí 記:
Thụ thượng tàn diệp tốc tốc lạc địa
(Đệ bát hồi) Trên cây lá tàn ào ào rơi xuống đất. ◇Hồng Lâu Mộng 夢:
Khán liễu nhất hồi, bất giác đắc tốc tốc lệ hạ
回, 下 (Đệ bát thập thất hồi) Xem một lúc, bất giác nước mắt chảy ròng ròng.(Trạng thanh) Xào xạc, sột soạt (tiếng động nhỏ liên tục). ◇Thủy hử truyện 傳:
San biên trúc đằng lí, tốc tốc địa hưởng, thưởng xuất nhất điều điếu dũng đại tiểu tuyết hoa dã tự xà lai
裡, 響, 來 (Đệ nhất hồi) Ở trong bụi trúc bên núi, đang kêu sột soạt, bỗng ló ra một con rắn đốm trắng to bằng cái thùng.

Nghĩa của 簌簌 trong tiếng Trung hiện đại:

[sùsù] 象声词
1. vi vu; rì rào (tiếng gió thổi)。形容风吹叶子等的声音。
2. lã chã (nước mắt rơi)。形容眼泪纷纷落下的样子。
簌簌泪下。
nước mắt rơi lã chã.
簌簌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 簌簌 Tìm thêm nội dung cho: 簌簌