Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 蔌 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 蔌, chiết tự chữ TỐC

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 蔌:

蔌 tốc

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 蔌

Chiết tự chữ tốc bao gồm chữ 草 欶 hoặc 艸 欶 hoặc 艹 欶 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 蔌 cấu thành từ 2 chữ: 草, 欶
  • tháu, thảo, xáo
  • 2. 蔌 cấu thành từ 2 chữ: 艸, 欶
  • tháu, thảo
  • 3. 蔌 cấu thành từ 2 chữ: 艹, 欶
  • thảo
  • tốc [tốc]

    U+850C, tổng 14 nét, bộ Thảo 艹
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: su4;
    Việt bính: cuk1;

    tốc

    Nghĩa Trung Việt của từ 蔌

    (Danh) Rau cỏ.
    ◇Âu Dương Tu
    : Sơn hào dã tốc (Túy Ông đình kí ) Thức ăn núi rau đồng.

    (Danh)
    Họ Tốc.

    Nghĩa của 蔌 trong tiếng Trung hiện đại:

    [sù]Bộ: 艸 (艹) - Thảo
    Số nét: 17
    Hán Việt: TỐC
    rau。蔬菜。
    山肴野蔌。
    thức ăn sơn dã.

    Chữ gần giống với 蔌:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , ,

    Chữ gần giống 蔌

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 蔌 Tự hình chữ 蔌 Tự hình chữ 蔌 Tự hình chữ 蔌

    蔌 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 蔌 Tìm thêm nội dung cho: 蔌