Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 籐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籐, chiết tự chữ ĐẰNG
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籐:
籐
Pinyin: teng2, xuan3;
Việt bính: tang4;
籐 đằng
Nghĩa Trung Việt của từ 籐
(Danh) Cũng như đằng 藤.đằng, như "đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước" (gdhn)
Nghĩa của 籐 trong tiếng Trung hiện đại:
[téng]Bộ: 竹- Trúc
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "藤"。同"藤"。
Số nét: 21
Hán Việt:
xem "藤"。同"藤"。
Dị thể chữ 籐
藤,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 籐
| đằng | 籐: | đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước |

Tìm hình ảnh cho: 籐 Tìm thêm nội dung cho: 籐
