Chữ 籐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 籐, chiết tự chữ ĐẰNG

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 籐:

籐 đằng

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 籐

Chiết tự chữ đằng bao gồm chữ 竹 滕 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

籐 cấu thành từ 2 chữ: 竹, 滕
  • trúc
  • đằng
  • đằng [đằng]

    U+7C50, tổng 21 nét, bộ Trúc 竹
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: teng2, xuan3;
    Việt bính: tang4;

    đằng

    Nghĩa Trung Việt của từ 籐

    (Danh) Cũng như đằng .
    đằng, như "đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước" (gdhn)

    Nghĩa của 籐 trong tiếng Trung hiện đại:

    [téng]Bộ: 竹- Trúc
    Số nét: 21
    Hán Việt:
    xem "藤"。同"藤"。

    Chữ gần giống với 籐:

    , , , , , , , , , , , , , 𥶇, 𥶮, 𥶯, 𥶰, 𥶱, 𥶲, 𥶳,

    Dị thể chữ 籐

    ,

    Chữ gần giống 籐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 籐 Tự hình chữ 籐 Tự hình chữ 籐 Tự hình chữ 籐

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 籐

    đằng:đằng đẵng; đằng thằng; đằng trước
    籐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 籐 Tìm thêm nội dung cho: 籐