Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 粚 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 粚, chiết tự chữ RẠ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 粚:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 粚

Chiết tự chữ rạ bao gồm chữ 米 丿 一 也 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

粚 cấu thành từ 4 chữ: 米, 丿, 一, 也
  • mè, mễ
  • 丿 phiết, phiệt, phút, phảy, phết, phịch, triệt
  • nhất, nhắt, nhứt
  • dã, dạ, giã
  • []

    U+7C9A, tổng 11 nét, bộ Mễ 米
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: li2;
    Việt bính: ;


    Nghĩa Trung Việt của từ 粚


    rạ, như "rơm rạ" (vhn)

    Chữ gần giống với 粚:

    , , , , , , , , , , , , , , , 𥹉, 𥹘, 𥹙,

    Chữ gần giống 粚

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 粚 Tự hình chữ 粚 Tự hình chữ 粚 Tự hình chữ 粚

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 粚

    rạ:rơm rạ
    粚 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 粚 Tìm thêm nội dung cho: 粚