Từ: 罷官 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 罷官:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bãi quan
Từ bỏ chức quan.
◇Bào Chiếu 照:
Khí trí bãi quan khứ, Hoàn gia tự hưu tức
去, 息 (Nghĩ hành lộ nan 難).Cách chức quan.

Nghĩa của 罢官 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàguān] cách chức; bãi quan; sa thải。解除官职。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 罷

bãi:bãi binh; bãi công
bảy:bảy mươi
bời:chơi bời; tơi bời
bởi:bởi vì

Nghĩa chữ nôm của chữ: 官

quan:quan lại
罷官 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 罷官 Tìm thêm nội dung cho: 罷官