Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 楙 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 楙, chiết tự chữ MẬU

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 楙:

楙 mậu

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 楙

Chiết tự chữ mậu bao gồm chữ 林 矛 hoặc 木 矛 木 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 楙 cấu thành từ 2 chữ: 林, 矛
  • lim, lom, lum, lâm, lùm, lăm, lầm
  • mâu, mấu
  • 2. 楙 cấu thành từ 3 chữ: 木, 矛, 木
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • mâu, mấu
  • móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • mậu [mậu]

    U+6959, tổng 13 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: mao4;
    Việt bính: mau6;

    mậu

    Nghĩa Trung Việt của từ 楙

    (Danh) Cây mậu, tức là cây mộc qua .

    (Tính)
    Tốt tươi.
    § Thông mậu .
    mậu, như "mậu (tươi tốt)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 楙:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 椿, , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣔲, 𣔻, 𣔼, 𣕃, 𣕘, 𣕬, 𣖕, 𣖖, 𣖗, 𣖘, 𣖙, 𣖚, 𣖛, 𣖜, 𣖝,

    Chữ gần giống 楙

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 楙 Tự hình chữ 楙 Tự hình chữ 楙 Tự hình chữ 楙

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 楙

    mậu:mậu (tươi tốt)
    楙 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 楙 Tìm thêm nội dung cho: 楙