Chữ 臢 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 臢, chiết tự chữ TOẢN, TRÂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 臢:

臢 trâm

Đây là các chữ cấu thành từ này: 臢

臢

Chiết tự chữ 臢

Chiết tự chữ toản, trâm bao gồm chữ 肉 贊 hoặc 月 贊 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 臢 cấu thành từ 2 chữ: 肉, 贊
  • 肉 nhục, nậu
  • 贊 tán
  • 2. 臢 cấu thành từ 2 chữ: 月, 贊
  • 月 ngoạt, nguyệt
  • 贊 tán
  • trâm [trâm]

    U+81E2, tổng 23 nét, bộ Nhục 肉
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: 臜;
    Pinyin: zang1, za1, zan1;
    Việt bính: zim1
    1. [腌臢] yêm trâm;

    臢 trâm

    Nghĩa Trung Việt của từ 臢

    (Tính) Yên trâm 腌臢: xem yêm 腌.
    toản, như "toản (không sạch)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 臢:

    臢, 𦣇, 𦣎,

    Dị thể chữ 臢

    臜,

    Chữ gần giống 臢

    腄, 胸, 胰, 胱, 胲, 胳, 胴, 胵, 胶, 胹,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 臢 Tự hình chữ 臢 Tự hình chữ 臢 Tự hình chữ 臢

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 臢

    toản臢:toản (không sạch)
    臢 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 臢 Tìm thêm nội dung cho: 臢