Chữ 纍 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 纍, chiết tự chữ LUY, LUỸ, LỤY

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 纍:

纍 luy, lụy

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 纍

Chiết tự chữ luy, luỹ, lụy bao gồm chữ 畾 糸 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

纍 cấu thành từ 2 chữ: 畾, 糸
  • lôi, lũy
  • mịch
  • luy, lụy [luy, lụy]

    U+7E8D, tổng 21 nét, bộ Mịch 纟 [糸]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: lei2, lei4, lei3;
    Việt bính: leoi4;

    luy, lụy

    Nghĩa Trung Việt của từ 纍

    (Danh) Dây thừng.
    ◇Hán Thư
    : Dĩ kiếm chước tuyệt luy (Lí Quảng truyện ) Lấy gươm chém đứt dây thừng.

    (Danh)
    Họ Luy.

    (Động)
    Xâu liền, xếp chồng lên.
    ◎Như: luy noãn xếp trứng chồng lên.

    (Động)
    Bắt giam.
    ◇Lí Cao : Lược kì ngọc bạch, phu luy kì nam nữ , (Dương liệt phụ truyện ) Cướp đoạt ngọc lụa, bắt giam con trai, con gái của người ấy.

    (Động)
    Quấn quanh, bám vào, ràng rịt.
    ◇Thi Kinh : Nam hữu cù mộc, Cát lũy luy chi , (Chu nam , Cù mộc ) Phía nam có cây uốn cong xuống, Dây sắn quấn vào.Một âm là lụy.

    (Động)
    Dính líu, dính dáng đến.
    § Thông .
    luỹ, như "luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 纍:

    , , , , , , , , , , 𦇇, 𦇒,

    Dị thể chữ 纍

    ,

    Chữ gần giống 纍

    , , , , , 緿, , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 纍 Tự hình chữ 纍 Tự hình chữ 纍 Tự hình chữ 纍

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 纍

    luỹ:luỹ luỹ (chồng chất lên nhau)
    纍 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 纍 Tìm thêm nội dung cho: 纍