Chữ 樛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樛, chiết tự chữ CÙ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樛:

樛 cù

Đây là các chữ cấu thành từ này: 樛

樛

Chiết tự chữ 樛

Chiết tự chữ cù bao gồm chữ 木 翏 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

樛 cấu thành từ 2 chữ: 木, 翏
  • 木 móc, mọc, mốc, mộc, mục
  • 翏 liệu
  • cù [cù]

    U+6A1B, tổng 15 nét, bộ Mộc 木
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: jiu1;
    Việt bính: gau1;

    樛 cù

    Nghĩa Trung Việt của từ 樛

    (Tính) Cây có cành cong và rủ xuống.
    ◇Thi Kinh 詩
    經: Nam hữu cù mộc, Cát lũy luy chi 南有樛木, 葛藟纍之 (Chu nam 周南, Cù mộc 兔罝) Phía nam có cây cong rủ xuống, Dây sắn quấn vào.

    (Động)
    Quấn quanh, ràng rịt, triền nhiễu.

    (Động)
    Tìm kiếm, tham cầu.

    (Danh)
    Họ Cù.
    cù, như "cây cù mộc (cây si)" (gdhn)

    Nghĩa của 樛 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jiū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
    Số nét: 15
    Hán Việt: CÙ
    cây cong xuống。树木向下弯曲。

    Chữ gần giống với 樛:

    㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,

    Chữ gần giống 樛

    棬, 栺, 桄, 桃, 桂, 桁, 琹, 桀, 栿, 栾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 樛 Tự hình chữ 樛 Tự hình chữ 樛 Tự hình chữ 樛

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 樛

    cù樛:cây cù mộc (cây si)
    樛 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 樛 Tìm thêm nội dung cho: 樛