Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 樛 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 樛, chiết tự chữ CÙ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 樛:
樛
Pinyin: jiu1;
Việt bính: gau1;
樛 cù
Nghĩa Trung Việt của từ 樛
(Tính) Cây có cành cong và rủ xuống.◇Thi Kinh 詩經: Nam hữu cù mộc, Cát lũy luy chi 南有樛木, 葛藟纍之 (Chu nam 周南, Cù mộc 兔罝) Phía nam có cây cong rủ xuống, Dây sắn quấn vào.
(Động) Quấn quanh, ràng rịt, triền nhiễu.
(Động) Tìm kiếm, tham cầu.
(Danh) Họ Cù.
cù, như "cây cù mộc (cây si)" (gdhn)
Nghĩa của 樛 trong tiếng Trung hiện đại:
[jiū]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 15
Hán Việt: CÙ
cây cong xuống。树木向下弯曲。
Số nét: 15
Hán Việt: CÙ
cây cong xuống。树木向下弯曲。
Chữ gần giống với 樛:
㮾, 㮿, 㯀, 㯁, 㯂, 㯃, 㯄, 㯅, 㯆, 㯇, 㯈, 㯉, 㯊, 㯋, 㯌, 㯍, 㯎, 㯏, 㯠, 槢, 槣, 槥, 槧, 槪, 槭, 槮, 槯, 槱, 槲, 槳, 槶, 槹, 槺, 槻, 槼, 槽, 槾, 槿, 樁, 樂, 樅, 樊, 樍, 樏, 樐, 樑, 樒, 樓, 樔, 樕, 樖, 樗, 標, 樚, 樛, 樝, 樞, 樟, 樠, 樣, 権, 横, 樫, 樯, 樱, 橥, 樂, 樓, 樂, 樂, 𣘗, 𣘚, 𣘛, 𣘦, 𣘽, 𣘾, 𣙁, 𣙙, 𣙦, 𣙧, 𣙨, 𣙩, 𣙪, 𣙫, 𣙬, 𣙭, 𣙮, 𣙯, 𣙷, 𣙸, 𣙹, 𣙺,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 樛
| cù | 樛: | cây cù mộc (cây si) |

Tìm hình ảnh cho: 樛 Tìm thêm nội dung cho: 樛
