Chữ 贐 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 贐, chiết tự chữ TẪN

Tìm thấy 1 kết quả cho từ 贐:

贐 tẫn

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 贐

Chiết tự chữ tẫn bao gồm chữ 貝 盡 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

贐 cấu thành từ 2 chữ: 貝, 盡
  • buổi, bói, búi, bối, mấy, mới, vuối, với
  • hết, tẫn, tận
  • tẫn [tẫn]

    U+8D10, tổng 21 nét, bộ Bối 贝 [貝]
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: jin4;
    Việt bính: zeon2;

    tẫn

    Nghĩa Trung Việt của từ 贐

    (Danh) Tiền của, lễ vật đem tặng để tiễn người lên đường.
    ◇Liêu trai chí dị
    : Hứa kiên từ dục hành, chúng nãi chiết giản bão bộc, tranh lai trí tẫn , , (Vương Lục Lang ) Hứa cố từ chối định đi, mọi người truyền tin cho nhau, ôm đồm tranh nhau đưa tặng lễ vật.

    (Danh)
    Tiền của, vật quý báu để tiến cống.
    ◎Như: sâm tẫn đồ quý báu để tiến cống.

    Chữ gần giống với 贐:

    , , , , , 𧸰,

    Dị thể chữ 贐

    , ,

    Chữ gần giống 贐

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 贐 Tự hình chữ 贐 Tự hình chữ 贐 Tự hình chữ 贐

    贐 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 贐 Tìm thêm nội dung cho: 贐