Chữ 斡 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 斡, chiết tự chữ OÁT, QUẢN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 斡:

斡 oát, quản

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 斡

Chiết tự chữ oát, quản bao gồm chữ 十 日 十 人 斗 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

斡 cấu thành từ 5 chữ: 十, 日, 十, 人, 斗
  • thập
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • thập
  • nhân, nhơn
  • tẩu, điếu, đấu, đẩu
  • oát, quản [oát, quản]

    U+65A1, tổng 14 nét, bộ Đẩu 斗
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: wo4, guan3;
    Việt bính: gun2 waat3 wat3;

    oát, quản

    Nghĩa Trung Việt của từ 斡

    (Danh) Chuôi, cán.

    (Danh)
    Bánh xe của xe nhỏ thời xưa.

    (Danh)
    Họ Oát.

    (Động)
    Xoay chuyển, vận chuyển.
    ◎Như: oát toàn
    xoay vần.

    (Động)
    Gánh, vác.

    (Động)
    Khoét lấy, móc lấy.
    § Thông .
    ◇Thủy hử truyện : (Vũ Tùng) khẩu lí hàm trước đao, song thủ khứ oát khai hung bô, thủ xuất tâm can ngũ tạng, cung dưỡng tại linh tiền (), , , (Đệ nhị lục hồi) (Võ Tòng) ngậm dao vào mồm, hai tay banh ngực bụng, khoét lấy tim gan ngũ tạng (của người đàn bà), đem dâng cúng trước linh sàng (của anh mình).Một âm là quản.

    (Danh)
    Kim loại bọc ở đầu trục xe.

    (Động)
    Chủ lĩnh, cầm đầu.
    oát (gdhn)

    Nghĩa của 斡 trong tiếng Trung hiện đại:

    [wò]Bộ: 斗 - Đẩu
    Số nét: 14
    Hán Việt: OÁT
    quay; xoay。旋转。
    Từ ghép:
    斡旋

    Chữ gần giống với 斡:

    , ,

    Chữ gần giống 斡

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 斡 Tự hình chữ 斡 Tự hình chữ 斡 Tự hình chữ 斡

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 斡

    oát:oát tuyền (dàn hoà)
    斡 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 斡 Tìm thêm nội dung cho: 斡