Từ: 親征 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 親征:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thân chinh
Nói về nhà vua tự mình ra đánh trận.
◇Tam quốc diễn nghĩa 義:
Ngô đương  tự đề trọng binh, thân chinh Lưu Bị, kiêm thảo Lữ Bố
兵, 備, 布 (Đệ thập lục hồi) Ta đem đại quân, tự mình đi đánh Lưu Bị, rồi cùng lúc đánh luôn Lã Bố.

Nghĩa của 亲征 trong tiếng Trung hiện đại:

[qīnzhēng] thân chinh (vua)。指帝王亲自出征。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 親

thân:thân thiết

Nghĩa chữ nôm của chữ: 征

chinh:chinh chiến, xuất chinh
chênh:chênh vênh, chênh chếch, chông chênh
giêng:tháng giêng
giềnh:giềnh giàng
giệnh:giệnh giạng
trưng:trưng cầu, trưng dụng
親征 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 親征 Tìm thêm nội dung cho: 親征