Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 柯 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 柯, chiết tự chữ KHA
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 柯:
柯
Pinyin: ke1;
Việt bính: o1
1. [執柯] chấp kha 2. [南柯] nam kha;
柯 kha
Nghĩa Trung Việt của từ 柯
(Danh) Cán búa.◇Thái Ung 蔡邕: Thủ vô phủ kha, Nại Quy san hà? 手無斧柯, 奈龜山何 (Quy san tháo 龜山操) Tay không cán búa, Sao phạt được núi Quy?
§ Ý nói họ Quy lấn áp quyền vua. Như núi Quy che lấp nước Lỗ, mình không có quyền không sao trừ đi được. Vì thế đời sau mới gọi quyền bính là phủ kha 斧柯.
(Danh) Cành cây.
◇Đào Uyên Minh 陶淵明: Miện đình kha dĩ di nhan 眄庭柯以怡顏 (Quy khứ lai từ 歸去來辭) Ngó cành lá trước sân mà nét mặt vui lên.
(Danh) Họ Kha.
kha, như "Kinh Kha (tên người)" (gdhn)
Nghĩa của 柯 trong tiếng Trung hiện đại:
[kē]Bộ: 木 (朩) - Mộc
Số nét: 9
Hán Việt: KHA
1. cành cây; cành; nhánh。草木的枝茎。
枝柯。
cành cây.
交柯错叶。
cành lá đan xen.
2. cán rìu。斧子的柄。
3. họ Kha。 Kē姓。
Từ ghép:
柯尔克孜族
Số nét: 9
Hán Việt: KHA
1. cành cây; cành; nhánh。草木的枝茎。
枝柯。
cành cây.
交柯错叶。
cành lá đan xen.
2. cán rìu。斧子的柄。
3. họ Kha。 Kē姓。
Từ ghép:
柯尔克孜族
Chữ gần giống với 柯:
㭑, 㭒, 㭓, 㭔, 㭕, 枮, 枯, 枰, 枱, 枲, 枳, 枴, 枵, 架, 枷, 枸, 枹, 枻, 枼, 枾, 柀, 柁, 柂, 柃, 柄, 柅, 柆, 柈, 柊, 柎, 柏, 某, 柑, 柒, 染, 柔, 柘, 柙, 柚, 柝, 柞, 柟, 柠, 柢, 柣, 柤, 查, 柨, 柩, 柪, 柬, 柮, 柯, 柰, 柱, 柲, 柳, 柵, 柶, 柷, 柸, 柺, 査, 柽, 柾, 柿, 栀, 栂, 栃, 栄, 栅, 标, 栈, 栉, 栊, 栋, 栌, 栍, 栎, 栏, 栐, 树, 柳, 𣐝, 𣐲, 𣐳, 𣐴,Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 柯
| kha | 柯: | Kinh Kha (tên người) |

Tìm hình ảnh cho: 柯 Tìm thêm nội dung cho: 柯
