Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 讖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 讖, chiết tự chữ SẤM, XỚM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 讖:
讖
Biến thể giản thể: 谶;
Pinyin: chen4, chan4;
Việt bính: caam3 cam3;
讖 sấm
◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tích nhật giai tác, kim thành sấm ngữ hĩ 昔日佳作, 今成讖語矣 (Hương Ngọc 香玉) Bài thơ hôm trước, nay ra lời sấm.
xớm, như "xẳng xớm (cứng cỏi); xăng xớm (xăm xăm đi tới)" (vhn)
sấm, như "lời sấm" (btcn)
Pinyin: chen4, chan4;
Việt bính: caam3 cam3;
讖 sấm
Nghĩa Trung Việt của từ 讖
(Danh) Lời nói hoặc điềm triệu báo trước việc lành dữ sẽ xảy ra.◇Liêu trai chí dị 聊齋志異: Tích nhật giai tác, kim thành sấm ngữ hĩ 昔日佳作, 今成讖語矣 (Hương Ngọc 香玉) Bài thơ hôm trước, nay ra lời sấm.
xớm, như "xẳng xớm (cứng cỏi); xăng xớm (xăm xăm đi tới)" (vhn)
sấm, như "lời sấm" (btcn)
Dị thể chữ 讖
谶,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 讖
| sóm | 讖: | |
| sấm | 讖: | lời sấm |
| xớm | 讖: | xẳng xớm (cứng cỏi); xăng xớm (xăm xăm đi tới) |

Tìm hình ảnh cho: 讖 Tìm thêm nội dung cho: 讖
