Chữ 曇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曇, chiết tự chữ ĐÀM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曇:

曇 đàm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 曇

Chiết tự chữ đàm bao gồm chữ 日 雲 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

曇 cấu thành từ 2 chữ: 日, 雲
  • nhạt, nhật, nhặt, nhựt
  • vân
  • đàm [đàm]

    U+66C7, tổng 16 nét, bộ Nhật 日
    phồn thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: tan2;
    Việt bính: taam4
    1. [瞿曇] cù đàm;

    đàm

    Nghĩa Trung Việt của từ 曇

    (Động) Mây bủa đầy trời.

    (Danh)
    Hơi mây, vân khí.

    (Danh)
    Kinh Phật gọi Phật
    Cù-Đàm (phiên âm tiếng Phạn "Gautama"), còn gọi là Cừu-Đàm hay Cam Giá (nghĩa đen là cây mía). Nguyên trước họ Phật là Cù-Đàm, sau mới đổi là họ Thích .

    (Danh)
    Đàm hoa là hoa quỳnh.
    ◎Như: đàm hoa nhất hiện ý nói bỗng thấy lại biến đi ngay, diễn tả sự sinh diệt mau chóng.
    § Ghi chú: Đàm hoa là tiếng gọi tắt của ưu đàm bà la hoa (tiếng Phạn "udumbara"), tức là vô hoa quả . Theo truyền thuyết Ấn Độ, hoa này chỉ nở để báo hiệu một chuyển luân vương hoặc một vị Phật giáng sinh.

    (Tính)
    U ám, trời u ám.
    đàm, như "đàm ma (dharma: Phật pháp), ưu đàm (hoa chỉ nở khi phật xuất hiện)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 曇:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,

    Dị thể chữ 曇

    ,

    Chữ gần giống 曇

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 曇 Tự hình chữ 曇 Tự hình chữ 曇 Tự hình chữ 曇

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 曇

    đàm:đàm ma (dharma: Phật pháp), ưu đàm (hoa chỉ nở khi phật xuất hiện)

    Gới ý 15 câu đối có chữ 曇:

    Lưu thủy hành vân đàm bối diệp,Thanh phong minh nguyệt ức đàm hoa

    Nước chẩy mây trôi đàm lá quý,Gió lành trăng sáng tưởng hoa mờ

    曇 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 曇 Tìm thêm nội dung cho: 曇