Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 曇 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 曇, chiết tự chữ ĐÀM
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 曇:
曇
Biến thể giản thể: 昙;
Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4
1. [瞿曇] cù đàm;
曇 đàm
(Danh) Hơi mây, vân khí.
(Danh) Kinh Phật gọi Phật 佛 là Cù-Đàm 瞿曇 (phiên âm tiếng Phạn "Gautama"), còn gọi là Cừu-Đàm 裘曇 hay Cam Giá 甘蔗 (nghĩa đen là cây mía). Nguyên trước họ Phật là Cù-Đàm, sau mới đổi là họ Thích 釋.
(Danh) Đàm hoa 曇花 là hoa quỳnh.
◎Như: đàm hoa nhất hiện 曇花一現 ý nói bỗng thấy lại biến đi ngay, diễn tả sự sinh diệt mau chóng.
§ Ghi chú: Đàm hoa là tiếng gọi tắt của ưu đàm bà la hoa 優曇婆羅華 (tiếng Phạn "udumbara"), tức là vô hoa quả 無花果. Theo truyền thuyết Ấn Độ, hoa này chỉ nở để báo hiệu một chuyển luân vương 轉輪王 hoặc một vị Phật giáng sinh.
(Tính) U ám, trời u ám.
đàm, như "đàm ma (dharma: Phật pháp), ưu đàm (hoa chỉ nở khi phật xuất hiện)" (gdhn)
Pinyin: tan2;
Việt bính: taam4
1. [瞿曇] cù đàm;
曇 đàm
Nghĩa Trung Việt của từ 曇
(Động) Mây bủa đầy trời.(Danh) Hơi mây, vân khí.
(Danh) Kinh Phật gọi Phật 佛 là Cù-Đàm 瞿曇 (phiên âm tiếng Phạn "Gautama"), còn gọi là Cừu-Đàm 裘曇 hay Cam Giá 甘蔗 (nghĩa đen là cây mía). Nguyên trước họ Phật là Cù-Đàm, sau mới đổi là họ Thích 釋.
(Danh) Đàm hoa 曇花 là hoa quỳnh.
◎Như: đàm hoa nhất hiện 曇花一現 ý nói bỗng thấy lại biến đi ngay, diễn tả sự sinh diệt mau chóng.
§ Ghi chú: Đàm hoa là tiếng gọi tắt của ưu đàm bà la hoa 優曇婆羅華 (tiếng Phạn "udumbara"), tức là vô hoa quả 無花果. Theo truyền thuyết Ấn Độ, hoa này chỉ nở để báo hiệu một chuyển luân vương 轉輪王 hoặc một vị Phật giáng sinh.
(Tính) U ám, trời u ám.
đàm, như "đàm ma (dharma: Phật pháp), ưu đàm (hoa chỉ nở khi phật xuất hiện)" (gdhn)
Chữ gần giống với 曇:
㬗, 㬘, 㬙, 㬚, 㬛, 㬜, 㬝, 㬞, 㬟, 暸, 暻, 暾, 曀, 曁, 曆, 曇, 曈, 曉, 曌, 曍, 曆, 𣊾, 𣊿, 𣋀, 𣋁, 𣋂, 𣋃, 𣋆,Dị thể chữ 曇
昙,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 曇
| đàm | 曇: | đàm ma (dharma: Phật pháp), ưu đàm (hoa chỉ nở khi phật xuất hiện) |
Gới ý 15 câu đối có chữ 曇:

Tìm hình ảnh cho: 曇 Tìm thêm nội dung cho: 曇
