cai tông
Tổng quát, bao quát. ◇Tuệ Kiểu 慧皎:
Phong vân tinh túc, đồ sấm vận biến, mạc bất cai tông, tự ngôn thiên hạ văn lí tất kỉ tâm phúc
風雲星宿, 圖讖運變, 莫不該綜, 自言天下文理畢己心腹 (Cao tăng truyện 高僧傳, Dịch kinh thượng 譯經上, Đàm Kha Già La 曇柯迦羅).
Nghĩa chữ nôm của chữ: 該
| cai | 該: | cai quản, cai trị |
| cơi | 該: | cơi đựng trầu, cơi nhà; cơi nới |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 綜
| tống | 綜: | tống (các sợi đan xen nhau) |

Tìm hình ảnh cho: 該綜 Tìm thêm nội dung cho: 該綜
