Từ: 近悅遠來 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 近悅遠來:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

cận duyệt viễn lai
Người có ơn đức tràn khắp, khiến cho người ở gần phục tòng, người ở xa thành tâm quy phụ.
§ Nguồn gốc:
◇Luận Ngữ 語:
Diệp công vấn chánh, Tử viết: Cận giả duyệt, viễn giả lai
政, 曰: 說, 來 (Tử Lộ 路) Quan lệnh doãn huyện Diệp hỏi về phép trị dân. Khổng Tử đáp: Phải làm sao cho người ở gần vui lòng, người ở xa quy phụ.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 近

cận:cận cảnh; cận vệ, cận thần; cận thị
cặn:cặn kẽ
gàn:gàn dở
gần:gần gũi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 悅

duyệt:duyệt nhĩ, duyệt mục (làm cho khoái)
dột:dại dột; ủ dột

Nghĩa chữ nôm của chữ: 遠

viển:viển vông
viễn:vĩnh viễn, viễn đông (xa)
vẻn:vẻn vẹn
vỏn:vỏn vẹn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 來

lai:tương lai; lai láng
lay:lay động
lơi:lả lơi
ray:ray đầu; ray rứt
rơi:rơi xuống
rời:rời khỏi
近悅遠來 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 近悅遠來 Tìm thêm nội dung cho: 近悅遠來