Chữ 慴 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 慴, chiết tự chữ NHIẾP, PHẬP, TRIẾP, TRIỆP, ĐIỆP

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 慴:

慴 triệp, điệp

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 慴

Chiết tự chữ nhiếp, phập, triếp, triệp, điệp bao gồm chữ 心 習 hoặc 忄 習 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 慴 cấu thành từ 2 chữ: 心, 習
  • tim, tâm, tấm
  • chập, dập, giặp, sập, tấp, tập, xập
  • 2. 慴 cấu thành từ 2 chữ: 忄, 習
  • tâm
  • chập, dập, giặp, sập, tấp, tập, xập
  • triệp, điệp [triệp, điệp]

    U+6174, tổng 14 nét, bộ Tâm 心 [忄]
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: she4, zhe2;
    Việt bính: zip3;

    triệp, điệp

    Nghĩa Trung Việt của từ 慴

    (Động) Sợ, khiếp.
    ◇Trang Tử
    : Tử sanh kinh cụ, bất nhập hồ kì hung trung, thị cố ngỗ vật nhi bất triệp , , (Đạt sanh ) Sống chết sợ hãi, không vào trong lòng họ, cho nên làm nghịch với vật ngoài mà không khủng khiếp.

    (Động)
    Thu phục, nhiếp phục.
    § Ghi chú: Cũng có khi đọc là điệp.

    nhiếp, như "nhiếp (sợ nép mình)" (gdhn)
    phập, như "phập phồng" (gdhn)
    triếp, như "triếp (nể sợ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 慴:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,

    Chữ gần giống 慴

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 慴 Tự hình chữ 慴 Tự hình chữ 慴 Tự hình chữ 慴

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 慴

    nhiếp:nhiếp (sợ nép mình)
    phập:phập phồng
    triếp:triếp (nể sợ)
    慴 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 慴 Tìm thêm nội dung cho: 慴