Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Chữ 畿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畿, chiết tự chữ KÌ, KỲ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畿:

畿 kì

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 畿

Chiết tự chữ kì, kỳ bao gồm chữ 幺 幺 戈 田 hoặc 幾 田 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 畿 cấu thành từ 4 chữ: 幺, 幺, 戈, 田
  • yêu
  • yêu
  • qua, quơ, quờ
  • ruộng, điền
  • 2. 畿 cấu thành từ 2 chữ: 幾, 田
  • cơ, ki, kí, kỉ
  • ruộng, điền
  • []

    U+757F, tổng 15 nét, bộ Điền 田
    tượng hình, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán


    Pinyin: ji1;
    Việt bính: gei1
    1. [邦畿] bang kì;


    Nghĩa Trung Việt của từ 畿

    (Danh) Chỗ thiên tử đóng, quốc đô.
    ◎Như: kinh kì
    kinh đô.

    (Danh)
    Cương vực, cương giới.
    ◇Thi Kinh : Bang kì thiên lí, Duy dân sở chỉ , (Thương tụng , Huyền điểu ) Cương vực nước (Thương) rộng nghìn dặm, Là nơi của dân chúng ở.

    (Danh)
    Bậc cửa, cửa.
    ◇Hàn Dũ : Thanh ba vi thường y, Bạch thạch vi môn kì , (Khiển ngược quỷ ) Sóng trong làm quần áo, Đá trắng làm bậc cửa.

    kỳ, như "kinh kỳ" (vhn)
    kì, như "kinh kì" (gdhn)

    Nghĩa của 畿 trong tiếng Trung hiện đại:

    [jī]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
    Số nét: 15
    Hán Việt: KỲ

    ven đô; ngoại ô。国都附近的地方。。

    Chữ gần giống với 畿:

    , , , , , 𤲼, 𤳄, 𤳆, 𤳇,

    Chữ gần giống 畿

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 畿 Tự hình chữ 畿 Tự hình chữ 畿 Tự hình chữ 畿

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 畿

    :kinh kì
    kỳ:kinh kỳ
    畿 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 畿 Tìm thêm nội dung cho: 畿