Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 畿 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 畿, chiết tự chữ KÌ, KỲ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 畿:
畿
Pinyin: ji1;
Việt bính: gei1
1. [邦畿] bang kì;
畿 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 畿
(Danh) Chỗ thiên tử đóng, quốc đô.◎Như: kinh kì 京畿 kinh đô.
(Danh) Cương vực, cương giới.
◇Thi Kinh 詩經: Bang kì thiên lí, Duy dân sở chỉ 邦畿千里, 惟民所止 (Thương tụng 商頌, Huyền điểu 玄鳥) Cương vực nước (Thương) rộng nghìn dặm, Là nơi của dân chúng ở.
(Danh) Bậc cửa, cửa.
◇Hàn Dũ 韓愈: Thanh ba vi thường y, Bạch thạch vi môn kì 清波為裳衣, 白石為門畿 (Khiển ngược quỷ 譴瘧鬼) Sóng trong làm quần áo, Đá trắng làm bậc cửa.
kỳ, như "kinh kỳ" (vhn)
kì, như "kinh kì" (gdhn)
Nghĩa của 畿 trong tiếng Trung hiện đại:
[jī]Bộ: 田 (由甲申甴) - Điền
Số nét: 15
Hán Việt: KỲ
书
ven đô; ngoại ô。国都附近的地方。。
Số nét: 15
Hán Việt: KỲ
书
ven đô; ngoại ô。国都附近的地方。。
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 畿
| kì | 畿: | kinh kì |
| kỳ | 畿: | kinh kỳ |

Tìm hình ảnh cho: 畿 Tìm thêm nội dung cho: 畿
